fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘨜

Thành phần chữ Tangut 541

Thành phần chữ Tangut 541

541/768

𘨜 là một phần mà các nhà nghiên cứu dùng để tra cứu và mô tả chữ Tangut; bản thân nó không phải là một từ Tangut có nghĩa riêng. Chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, được dùng để viết tiếng Tangut cùng các văn bản chính thức, tư nhân và tôn giáo. Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ của bạn có thể không hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘨜 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu cấu trúc, không phải một từ. Chữ Tangut được cấu tạo từ các thành phần. Các nhà nghiên cứu dùng những thành phần này và thứ tự nét để lập chỉ mục, mô tả và phân tích chữ hoàn chỉnh trong từ điển và tài liệu tra cứu. Việc gán thành phần cho biết cấu trúc; nó không định nghĩa 𘨜 là một từ.

Chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, được dùng để viết tiếng Tangut. Các chữ có thể trông giống chữ tượng hình Trung Quốc, nhưng thuộc một hệ chữ riêng. Hệ chữ này được tạo ra dưới thời vị hoàng đế đầu tiên của Tây Hạ vào khoảng năm 1036 để dùng trong văn bản chính thức.

Sau khi Tây Hạ sụp đổ năm 1227, chữ Tangut vẫn được dùng dưới các triều Nguyên và Minh, trong đó có các bản in Phật giáo thời Nguyên. Các bản dịch kinh điển Trung Hoa và kinh sách Phật giáo vẫn còn được lưu giữ. Ngày nay, các nhà nghiên cứu vẫn dùng thành phần để tra cứu và phân tích chữ Tangut.

Mang tính học thuật và kỹ thuật; phù hợp với nội dung giải thích cấu trúc chữ Tangut, từ điển và dữ liệu văn bản Unicode.

Đừng dịch riêng ký tự này: việc phân loại thành phần theo cấu trúc không phải là định nghĩa của một từ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘨜

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘨜 hiện thành ô vuông?

Điều đó có thể xảy ra. Phông chữ không hỗ trợ Tangut có thể hiện ô vuông thay cho ký tự bị thiếu; phông chữ khác có thể vẽ cùng ký tự được mã hóa theo kiểu khác.

Cách gõ hoặc tìm 𘨜

Tìm với
chữ Tây Hạ · thành phần của chữ Tangut · chỉ mục thành phần Tangut · nhập Unicode Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18A1C, rồi nhấn AltX để được 𘨜.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-541”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18a1c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘨜
CSS
\18A1C
HTML
Trong mã nguồn, viết 𘨜 để biểu thị U18A1C.
JavaScript
Trong chuỗi JavaScript hỗ trợ Unicode, viết \u{18A1C} làm mã escape cho U18A1C.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘨜
HTML thập lục phân
𘨜
Nội dung CSS
content: "\18A1C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A8%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu