fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘩮

Thành phần chữ Tangut 623

Thành phần chữ Tangut 623

623/768

𘩮 là một thành phần Tangut: bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và tra cứu các ký tự hoàn chỉnh trong chữ Xixia. Đây không phải từ có bản dịch cố định. “Thành phần 623” là nhãn danh mục hiện đại; việc hiển thị ký tự phụ thuộc vào phông chữ có hỗ trợ Tangut hay không.

Ký hiệu văn bản

𘩮 có nghĩa là gì

Đây là một phần của ký tự Tangut hoàn chỉnh. “Thành phần Tangut 623” là nhãn danh mục hiện đại của 𘩮, không phải tên lịch sử, cách đọc hay bản dịch. Các nhà nghiên cứu dùng thành phần Tangut và thứ tự nét để sắp xếp, mô tả và phân tích ký tự hoàn chỉnh trong từ điển và cơ sở dữ liệu ký tự.

Triều đình Tây Hạ đặt làm chữ Xixia để ghi tiếng Tangut. Chữ này được dùng trong công việc nhà nước và các ấn phẩm Phật giáo, gồm cả việc dịch và in kinh sách. Tư liệu ghi nhận chữ được dùng từ năm 1036 đến 1502; văn bản Phật giáo tiếp tục lưu giữ chữ này sau khi nhà nước Tây Hạ chấm dứt.

Vì sao thành phần Tangut 623 trông giống chữ Trung Quốc?

Chữ Tangut trông giống chữ Trung Quốc nhưng là một hệ chữ riêng. Chữ Hán là một phần hình mẫu, nên hai bên có nét tương đồng về hình dạng. Điều đó không biến chữ Tangut thành chữ Trung Quốc: biết tiếng Trung không giúp đọc được Tangut, và thành phần này không phải bộ thủ Trung Quốc. Từ điển Tangut có danh mục thành phần riêng.

Nếu ai đó chỉ gửi 𘩮, hãy hỏi xin ký tự hoàn chỉnh hoặc thêm ngữ cảnh trước khi hiểu nó như một từ.

Thuật ngữ kỹ thuật dùng khi nói về chữ Tangut, văn bản lịch sử và phân tích thành phần.

“623” là số trong danh mục, không phải cách đọc hay bản dịch.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘩮

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Hãy xem đây là tham chiếu đến chữ Tangut hoặc Unicode; riêng nhãn thành phần không cho biết cách đọc một từ.

Cách gõ hoặc tìm 𘩮

Tìm với
Tangut · chữ Xixia · chữ Tây Hạ · thành phần chữ Tangut · chữ biểu ý Tangut · phông chữ Tangut · bộ phận ký tự Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18A6E, rồi nhấn AltX để được 𘩮.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-623”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18a6e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘩮
CSS
\18A6E
Nhập Unicode
Để nhập Unicode dạng thập lục phân, nhập U18A6E trong trình soạn thảo hỗ trợ; tổ hợp phím tùy ứng dụng.
Hỗ trợ phông chữ
Cần phông chữ hỗ trợ các thành phần Tangut để hiển thị ký tự; ô vuông hoặc khoảng trống có thể cho biết phông hiện tại không có ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘩮
HTML thập lục phân
𘩮
Nội dung CSS
content: "\18A6E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A9%AE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu