fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘫍

Thành phần chữ Tangut 718

Thành phần chữ Tangut 718

718/768

Thành phần chữ Tangut 718, 𘫍, là bộ phận cấu trúc dùng để mô tả và lập chỉ mục các chữ tượng hình Tangut lớn hơn, chứ không phải một từ đứng riêng. Nó xuất hiện trong từ điển chuyên ngành, mô tả IDS và thử nghiệm cách nhập hoặc phông chữ; chữ tượng hình hoàn chỉnh mới mang cách đọc. Ô vuông do thiếu nét chữ chỉ làm thay đổi cách hiển thị, không đổi ký tự.

Ký hiệu văn bản

𘫍 có nghĩa là gì

Đây là thành phần chữ Tangut, không phải một từ đứng riêng. 𘫍 là bộ phận cấu trúc dùng để mô tả các chữ tượng hình Tangut lớn hơn. Trong từ điển, các thành phần giúp lập chỉ mục chữ theo bộ thủ và số nét. Chúng cũng có thể xuất hiện trong chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS), một ký hiệu cho thấy cách cấu tạo chữ. Đây là dấu hiệu dùng để phân loại và cấu tạo, không phải từ có thể dịch.

𘫍 không ra đời như một ký hiệu kỹ thuật số. Đề xuất mã hóa năm 2008 gọi nó là TANGUT RADICAL R0718; tên này cho biết vị trí trong hệ thống thành phần, không phải cách đọc. Bộ ký tự Tangut của Unicode dựa trên từ điển và ấn phẩm, đưa hệ thống lập chỉ mục học thuật cho một chữ viết cổ vào văn bản số. Các hệ thống thành phần khác nhau, và vai trò của một thành phần tùy thuộc vào chữ tượng hình cùng hệ thống lập chỉ mục.

Mang tính kỹ thuật và chuyên ngành: phù hợp với nghiên cứu Tangut, mục lục từ điển và thử nghiệm phông chữ hoặc cách nhập; trong văn bản thông thường, chữ tượng hình hoàn chỉnh mới mang cách đọc.

𘫍 đứng riêng không cho biết cách đọc của một từ; hãy dùng chữ tượng hình Tangut hoàn chỉnh khi muốn viết một từ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘫍

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𘫍 hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ không thể hiển thị ký tự này. Cần phông chữ hỗ trợ Tangut; ô vuông báo thiếu nét chữ, không phải cách đọc khác của 𘫍.

Cách gõ hoặc tìm 𘫍

Còn gọi là
R0718 · bộ thủ Xixia 718
Tìm với
bộ thủ Tangut R0718 · mục lục thành phần Tangut · IDS Tangut · nhập Unicode 18ACD · Rime Xunpin · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18ACD, rồi nhấn AltX để được 𘫍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-718”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18acd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘫍
CSS
\18ACD
Nhập Unicode 18ACD
Dùng công cụ nhập mã thập lục phân tương thích Unicode và nhập 18ACD; bàn phím thông thường không có phím riêng cho các thành phần Tangut.
Rime Xunpin
Tài liệu Rime Xunpin ngày 2026-09-16 liệt kê cách nhập theo âm, nét và thành phần; cần phông chữ hỗ trợ Tangut để xem kết quả.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘫍
HTML thập lục phân
𘫍
Nội dung CSS
content: "\18ACD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AB%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu