fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘫷

Thành phần chữ Tây Hạ 760

Thành phần chữ Tây Hạ 760

760/768

𘫷 là nhãn cho một thành phần cấu tạo của chữ Tây Hạ, không phải một từ để dịch. Chữ Tây Hạ được dùng trong bộ máy cai trị Tây Hạ và các văn bản Phật giáo; ký tự này xuất hiện trong danh sách bộ phận của một sách tham khảo Tây Hạ in bằng ván gỗ.

Ký hiệu văn bản

𘫷 có nghĩa là gì

Không; nó chỉ một phần cấu trúc, không phải từ Tây Hạ.

Các nhà nghiên cứu dùng thành phần chữ Tây Hạ để lập mục lục cho ký tự hoàn chỉnh và viết chuỗi mô tả chữ biểu ý (IDS), tức bản phác thảo bằng chữ về cấu trúc của một ký tự.

Thành phần này có liên hệ lịch sử nào?

Nó có mặt trong danh sách thành phần của một sách tham khảo Tây Hạ.

Chữ Tây Hạ được tạo ra khoảng năm 1036 để ghi tiếng Tây Hạ, trước khi vương quốc Tây Hạ hình thành. Sau đó, chữ này được dùng trong hồ sơ chính thức và văn bản Phật giáo, rồi vẫn tiếp tục được sử dụng sau khi vương quốc sụp đổ năm 1227; bản thảo từ phế tích Khara-Khoto còn lưu lại các ví dụ.

Sách tham khảo Tây Hạ in bằng ván gỗ Homonyms liệt kê các bộ phận của ký tự. Một bản được bán đấu giá ở Bắc Kinh năm 2014; đề xuất Unicode năm 2018 dùng các danh sách đó để đề xuất mã hóa thêm bảy thành phần, trong đó có thành phần này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘫷

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘫷

Tìm với
thành phần chữ Tây Hạ · IDS · từ đồng âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18AF7, rồi nhấn AltX để được 𘫷.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-760”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18af7, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘫷
CSS
\18AF7
Linux (GTK)
Trong ô nhập văn bản GTK trên Linux, nhấn CtrlShiftU, nhập 18AF7 rồi nhấn Enter. Phông chữ không hỗ trợ Tây Hạ có thể hiển thị một ô vuông.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘫷
HTML thập lục phân
𘫷
Nội dung CSS
content: "\18AF7";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AB%B7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu