fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𗘘

Chữ Tangut 17618

Chữ Tangut 17618

1561/6136

𗘘 là một chữ Tangut được từ điển giải nghĩa là “công cộng” hoặc “chung”. Nếu nó hiện thành ô vuông, phông chữ của bạn có thể không hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𗘘 có nghĩa là gì

Từ điển giải nghĩa là “công cộng” hoặc “chung”.

Từ điển Tangut của Lý Phạm Văn xuất bản năm 1997 ghép chữ này với chữ Hán 公. Ở đây, 公 là nghĩa dịch, không phải một dạng chữ khác hay cách đọc tiếng Tangut.

Chữ Tangut được tạo ra cho nhà nước Tây Hạ vào khoảng năm 1036. Chữ viết này xuất hiện trong văn bản chính thức, tư nhân và tôn giáo, rồi tiếp tục được dùng dưới các triều Nguyên và Minh.

Vì sao 𗘘 trông giống chữ Trung Quốc?

Đây là chữ Tangut thuộc một hệ chữ viết riêng.

Chữ Tangut được tạo ra để ghi tiếng Tangut. Các chữ có dạng vuông có thể gợi nhớ chữ Hán, nhưng 𗘘 thuộc một hệ chữ khác.

Thuộc các bộ sưu tập

Ai viết 𗘘

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𗘘

Tìm với
𗘘 nghĩa là gì · chữ Tangut · chữ Tây Hạ · hệ chữ Tangut · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 17618, rồi nhấn AltX để được 𗘘.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut ideograph-17618”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 17618, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𗘘
CSS
\17618
Cách nhập 𗘘
Trong Python dùng \U00017618; trong JavaScript dùng \u{17618}.
Phông chữ
Cần phông chữ hỗ trợ Tangut. Nếu hiện thành ô vuông hoặc khoảng trống, phông chữ có thể thiếu ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𗘘
HTML thập lục phân
𗘘
Nội dung CSS
content: "\17618";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%97%98%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu