fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꇯ

Âm tiết Yi Gex

Âm tiết Yi Gex

496/1165

ꇯ là dấu ghi âm tiết trong chữ Yi Liangshan chuẩn hóa, gắn với người Nuosu; đây không phải emoji. Dạng phiên tự La-tinh là gex, trong đó x cuối biểu thị thanh cao thứ cấp. Vì vậy, riêng dấu này không truyền tải trọn nghĩa của một từ.

Ký hiệu văn bản

ꇯ có nghĩa là gì

Nó ghi một âm tiết Yi Liangshan và không tự tạo thành một từ. Trong hệ phiên tự Liangshan dùng chữ cái La-tinh, âm tiết này được viết là gex. x cuối biểu thị thanh cao thứ cấp, tức kiểu cao độ của giọng nói, chứ không phải âm của chữ x. Nghĩa của nó đến từ từ tiếng Yi có chứa âm tiết này.

Chữ Yi truyền thống có trước chuẩn chữ viết này, nhưng nguồn gốc vẫn còn tranh luận. Một số học giả xem các dòng khắc trên đồ gốm, đá, đồng và xương là chữ Yi thời kỳ đầu; các văn bản còn lưu trên da thuộc và giấy có niên đại khoảng năm 1500. Chuyên gia nghi lễ Yi gọi là bimo chép tay bản thảo dùng trong nghi lễ, ma thuật, y học và gia phả.

Vì sao chữ Yi có nhiều dạng khác nhau?

Các truyền thống vùng miền và dòng tộc duy trì những dạng khác nhau. Cuan là tên tiếng Trung cổ cho một truyền thống chữ Yi; chữ bimo chỉ cách viết gắn với chuyên gia nghi lễ Yi. Hai tên này không làm ꇯ mang nghĩa khác.

Một truyền thuyết cho rằng người tên Aki đã tạo ra các dấu cổ, nhưng tư liệu lịch sử chưa xác định được ai đã làm gì và vào lúc nào. Chữ Liangshan chuẩn hóa được thiết kế năm 1974 và chính thức ban hành năm 1980 để ghi một phương ngữ Yi. Chữ này biểu thị âm tiết và không phải hệ chữ viết chung cho mọi ngôn ngữ Yi.

Làm thế nào để gõ ꇯ?

Dùng cách nhập mã điểm Unicode nếu trình soạn thảo hỗ trợ. Nhập UA1EF; phím cần dùng tùy thuộc vào hệ điều hành hoặc ứng dụng.

Đây là ký tự văn bản được phông chữ đã chọn vẽ ra. Ô vuông trống có thể cho biết phông chữ thiếu ký tự Yi; hãy chọn phông chữ hỗ trợ hệ chữ này.

Trong văn bản Yi Liangshan, ꇯ là dấu ghi âm tiết bình thường; ngoài ngữ cảnh đó, nó trông như ký tự thuộc một hệ chữ cụ thể.

Đừng dùng riêng ꇯ để thể hiện tâm trạng hay phản ứng: nghĩa của nó phụ thuộc vào từ tiếng Yi chứa nó.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꇯ

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ꇯ

Tìm với
ꇯ · gex · Yi Liangshan · Nuosu · chữ Yi · gõ ꇯ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A1EF, rồi nhấn AltX để được ꇯ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable gex”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a1ef, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꇯ
CSS
\A1EF
Nhập Unicode
Dùng chức năng nhập mã điểm Unicode trong trình soạn thảo hoặc hệ điều hành và nhập UA1EF; phím thao tác tùy nền tảng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꇯ
HTML thập lục phân
ꇯ
Nội dung CSS
content: "\A1EF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%87%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu