fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꍝ

Âm tiết Yi Zhy

Âm tiết Yi Zhy

862/1165

ꍝ là một âm tiết trong chữ Yi dùng để viết tiếng Nuosu. Dạng viết bằng chữ cái Latinh là zhy; một sách ngữ pháp Nuosu dịch âm tiết này là “mệnh lệnh”, nhưng nghĩa từ vựng ấy không phải lời sai khiến người đọc.

Ký hiệu văn bản

ꍝ có nghĩa là gì

ꍝ là một âm tiết trong chữ viết Nuosu. Nuosu là một ngôn ngữ Yi, và ký tự này biểu thị một âm tiết của ngôn ngữ đó. Bản dịch trong một sách ngữ pháp nêu một nghĩa từ vựng có thể có, chứ không cho biết ý định của người gửi. Các âm tiết bên cạnh và cả câu cho thấy cách dùng.

Chữ Yi bắt nguồn từ đâu?

Chữ Yi hình thành qua thời gian trong nhiều truyền thống vùng miền. Những văn khắc Yi còn tồn tại và được định niên đại đáng tin cậy sớm nhất có từ Quý Châu vào thế kỷ 15; nguồn gốc xa hơn vẫn còn được tranh luận. Văn bản truyền thống gồm các trước tác về nghi lễ, y học, phả hệ và lịch sử, thường được các chuyên gia nghi lễ địa phương gìn giữ và sử dụng trong nghi thức.

Chuẩn Liangshan hiện đại được xây dựng năm 1974 và chính thức ban hành năm 1980 để phục vụ giáo dục và xuất bản. Vân Nam phê duyệt một chuẩn khác vào năm 1987. Bộ âm tiết Yi trong Unicode theo các dạng Liangshan/Nuosu, dựa trên truyền thống chữ tượng ý Yi cổ hơn chứ không phải chữ Hán. Chữ Yi có khác biệt theo vùng, nên không phải mọi cộng đồng Yi đều dùng chuẩn này.

ꍝ là văn bản Nuosu viết: một âm tiết có vai trò phụ thuộc vào từ xung quanh, không phải dấu hiệu tâm trạng chung.

Ngoài cuộc trò chuyện bằng tiếng Nuosu, một âm tiết đứng riêng có thể trông như chữ bị chèn nhầm.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꍝ

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

2

ꍝ có phải emoji không?

Không. Đây là âm tiết Yi dạng chữ viết, được dùng trong văn bản Nuosu.

Tại sao ꍝ lại hiển thị thành ô vuông?

Phông chữ của bạn có thể không hỗ trợ chữ Yi. Hãy dùng phông chữ có các âm tiết Yi.

Cách gõ hoặc tìm ꍝ

Còn gọi là
zhy
Tìm với
ꍝ · Nuosu zhy · Pinyin Yi · bàn phím Yi · chữ Yi · chữ ghi âm tiết Yi · tiếng Nuosu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A35D, rồi nhấn AltX để được ꍝ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “yi syllable zhy”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a35d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꍝ
CSS
\A35D
Làm thế nào để gõ ꍝ?
Trong phương thức nhập Yi, nhập cách viết Pinyin Yi zhy, chọn ꍝ trong danh sách gợi ý rồi xác nhận bằng Space hoặc Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꍝ
HTML thập lục phân
ꍝ
Nội dung CSS
content: "\A35D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%8D%9D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu