fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⦊

Ngoặc đóng liên kết trong ký pháp Z

Ngoặc đóng liên kết trong ký pháp Z

11/128

⦊ là dấu ngoặc đóng liên kết trong ký pháp Z, một ngôn ngữ toán học mô tả cách phần mềm và các hệ thống khác cần hoạt động. Dấu mở tương ứng là ⦉. Cặp ngoặc bao quanh các giá trị có tên được xem như một đối tượng, tương tự bản ghi gồm những trường có nhãn.

Ký hiệu văn bản

⦊ có nghĩa là gì

Nó đóng một tập hợp tên và các giá trị tương ứng. Trong Z, tập hợp này được gọi là liên kết. Hãy hình dung một bản ghi chứa tên và tuổi của một người: mỗi trường có tên và giá trị, còn toàn bộ bản ghi là một đối tượng.

Hai dấu ngoặc xác định ranh giới của đối tượng ấy; ⦊ đánh dấu điểm kết thúc. Đây là một ký tự toán học riêng, nên thay bằng ] thông thường sẽ làm thay đổi ký pháp.

Z phát triển trong các thập niên 1970 và 1980 từ lý thuyết tập hợp, ngành toán học nghiên cứu các tập hợp, và logic vị từ, dùng để biểu đạt các mệnh đề về đối tượng. Z cho phép mô tả chính xác trạng thái và các thao tác của hệ thống mà không cần viết chương trình thực hiện chúng.

Ký pháp toán học chuyên môn dùng để mô tả hệ thống một cách hình thức.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⦊

Tìm với
ngoặc liên kết Z · ngoặc phải liên kết · ngoặc ký pháp Z
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 298A, rồi nhấn AltX để được ⦊.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “z notation right binding bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 298a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⦊
CSS
\298A
Microsoft Word
Gõ 298A rồi nhấn AltX để chuyển mã thành ⦊.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⦊
HTML thập lục phân
⦊
Nội dung CSS
content: "\298A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A6%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu