fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⦋

Ngoặc vuông trái có gạch dưới

Ngoặc vuông trái có gạch dưới

12/128

Ý nghĩa của ⦋ tùy thuộc vào công thức: đây là dấu ngoặc mở chuyên dùng trong toán học, không phải phép toán đứng riêng. Các danh mục cũ gọi nó là lbrke (“ngoặc trái, bằng”).

Ký hiệu văn bản

⦋ có nghĩa là gì

Nó mở đầu một biểu thức trong ngoặc; quy ước ký hiệu xung quanh quyết định ý nghĩa.

Cụm “ký hiệu lbrke” bắt nguồn từ các danh mục đánh dấu toán học cũ. Một báo cáo kỹ thuật của ISO/IEC năm 1991 giải thích lbrke là “ngoặc trái, bằng”; từ điển ký tự MathML của W3C năm 1998 liệt kê nó là dấu phân cách toán học.

Cách dàn công thức quyết định độ giãn của ngoặc

MathML, một định dạng đánh dấu toán học, xếp ký hiệu này vào loại dấu mở có thể giãn cân đối theo biểu thức. Trong văn bản thuần, nó không tự phóng to để ôm các biểu thức cao; cách hiển thị phụ thuộc vào bộ dàn công thức và phông chữ.

Mang tính kỹ thuật và hiếm gặp; thường thấy trong dàn công thức, đánh dấu và danh mục ký hiệu.

Chỉ nhìn hình dạng thì không thể xác định một phép toán chung.

Cách gõ hoặc tìm ⦋

Còn gọi là
lbrke · lbrackubar
Tìm với
ngoặc bằng · ngoặc toán học · U+298B
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 298B, rồi nhấn AltX để được ⦋.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “left square bracket with underbar”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 298b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⦋
CSS
\298B
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⦋
HTML thập lục phân
⦋
Nội dung CSS
content: "\298B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A6%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Toán học và con số1.835 ký hiệu

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu