fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
◀️

Nút lùi lại

Nút lùi lại

Dạng văn bản và emoji

Cùng một ký hiệu, hai kiểu hiển thị.

◀️ nghĩa là quay lại, chạy ngược hoặc xem lại điều trước đó. Trong tin nhắn, nó có thể báo hiệu người gửi đang nghĩ lại hoặc rút lại điều vừa nói; cạnh các nút điều khiển phát, nó chỉ hướng phát lùi. Đây không phải nút bài trước.

EmojiTừ 2010
Tìm với
quay lại · tua lại · trước · hoàn tác · trở về · mũi tên trái · lùi · nút quay lại
Nhập như
:arrow_backward:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux

◀️ có nghĩa là gì

Thường nghĩa là quay lại hoặc nghĩ lại điều trước đó.

Sau một lời đính chính, một lời thú nhận ngượng ngùng hay khi đổi ý, ◀️ giống như thao tác tua lại bằng hình ảnh: người gửi muốn quay về ý trước hoặc hãm đà lại. Ở nơi không hỗ trợ hiển thị emoji, nó hiện thành tam giác đen trỏ sang trái, nghĩa vẫn vậy.

Trung tính trong giao diện; hơi kịch tính trong tin nhắn cá nhân. Gửi riêng, nó có thể nghe như "rút lại lời vừa nói".

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Sau lời đính chính hoặc hối tiếc
Lùi lại; xem xét lại suy nghĩ trước.
Cạnh một bài hát hoặc video
Phát lùi hoặc tua lại.
Trước khi nhắc lại ý đã nói
Quay về điều đã được nhắc tới.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

◀️ là tua lại hay bài trước?

Có thể là cả hai; ngữ cảnh quyết định. Trong một hàng nút điều khiển phát, hãy hiểu là phát lùi hoặc tua lại; với bài trước, ⏮️ rõ hơn.

Cách nhập ◀️

Windows
Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “reverse button”.
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji → tìm “reverse button”.
Ứng dụng trò chuyện
:arrow_backward:Mã ngắn phổ biến; khả năng hỗ trợ tùy nền tảng.
HTML
◀️
Mã và mã hóaĐiểm mã: 2
HTML thập phân
◀️
HTML thập lục phân
◀️
Nội dung CSS
content: "\25C0\FE0F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%97%80%EF%B8%8F
1
Trên màn hình
2
Điểm mã
2
JS .length
6
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

4

Biển hiệu và cảnh báo116 ký hiệu

Mũi tên và hướng696 ký hiệu

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ký hiệu224 ký hiệu