fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𐄗

Số Aegea tám mươi

Số Aegea tám mươi

20/57

𐄗 nghĩa là tám mươi trong hệ số Aegea. Các dấu số này xuất hiện trong ghi chép bằng Linear A và Linear B, dùng để đếm hàng hóa và đo lường. Linear B dùng chúng trong những ghi chép bằng tiếng Hy Lạp Mycenae, một dạng cổ của tiếng Hy Lạp.

Ký hiệu văn bản

𐄗 có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị số tám mươi trong các ghi chép lịch sử. Linear A là hệ chữ viết thời Đồ đồng từng được dùng ở đảo Crete và những vùng lân cận. Trong hệ số Aegea, 𐄗 biểu thị tám mươi; hệ số này được ghi nhận trong khoảng 1800–1450 BCE (trước Công nguyên). Linear A dùng để viết tiếng Minoan, ngôn ngữ địa phương ở Crete thời Đồ đồng. Các bảng đất sét và đồ vật có khắc chữ lưu lại những giao dịch, cùng với nội dung phục vụ mục đích tôn giáo và thực tiễn.

Linear B, hệ chữ viết ra đời sau dùng cho tiếng Hy Lạp Mycenae (một dạng cổ của tiếng Hy Lạp), dùng cùng các dấu số này trong khoảng 1400–1190 BCE; 𐄗 xuất hiện trên một bảng Linear B. Phần lớn bảng Linear B còn lại là danh sách hàng tồn kho và sổ sách; đơn vị đo lường của hệ này cũng khác Linear A. Hệ số rộng hơn còn được dùng cùng chữ viết âm tiết Síp, một chữ viết cổ dùng cho tiếng Hy Lạp tại đảo Síp; các dấu số có giá trị thấp hơn được ghi nhận ở đó.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𐄗 hiển thị thành ô vuông?

Thông thường, phông chữ đang dùng không có hình ký tự này. Noto Sans Linear B hỗ trợ khối số Aegea tính đến năm 2026.

Cách gõ hoặc tìm 𐄗

Tìm với
số Aegea 80 · số 80 trong Linear A · chữ số Linear A · chữ số Linear B · số Minoan · số Mycenae · chữ số thời Đồ đồng · số trong chữ viết âm tiết Síp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 10117, rồi nhấn AltX để được 𐄗.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “aegean number eighty”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 10117, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𐄗
CSS
\10117
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𐄗
HTML thập lục phân
𐄗
Nội dung CSS
content: "\10117";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%90%84%97
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu