fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𖦐

Chữ Bamum giai đoạn E Set

Chữ Bamum giai đoạn E Set

401/569

𖦐 là một ký tự lịch sử thuộc giai đoạn E của chữ Bamum; “Set” trong tên là nhãn Unicode, không phải định nghĩa tiếng Việt. Chữ Bamum phát triển tại vương quốc Bamum để phục vụ hành chính, giáo dục, thư từ, biên niên sử và hồ sơ. Ký tự này thuộc giai đoạn sớm hơn chữ Bamum về sau.

Ký hiệu văn bản

𖦐 có nghĩa là gì

Đây là ký tự thuộc giai đoạn trước của chữ Bamum.

Giai đoạn E là hình thức chính thứ năm của hệ chữ này, phát triển vào khoảng 1907–1908 khi các hình tượng và dấu hiệu biểu thị từ ngữ trước đó được giản lược. Vua Njoya và các cố vấn trong triều phát triển chữ Bamum để phục vụ hành chính, giáo dục, thư từ, biên niên sử và hồ sơ. Một bản thảo từ năm 1897 là ghi chép sớm về hệ chữ này. Các giai đoạn sau chuyển dần sang lối viết âm tiết; sự thay đổi đó được so sánh với quá trình phát triển của chữ Vai. “Set” là một phần của nhãn Unicode; cách đọc ký tự phụ thuộc vào văn bản Bamum chứa nó.

Mang tính lịch sử và chuyên biệt; hãy đọc trong văn bản Bamum.

Ô vuông trống nghĩa là phông chữ hoặc ứng dụng không hiển thị được ký tự lịch sử này.

Thuộc các bộ sưu tập

Ai viết 𖦐

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𖦐

Tìm với
Bamum · Bamun · Bamoun · chữ Bamum · chữ cái Bamum · giai đoạn E · Bamum cổ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 16990, rồi nhấn AltX để được 𖦐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “bamum letter phase-e set”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 16990, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𖦐
CSS
\16990
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𖦐
HTML thập lục phân
𖦐
Nội dung CSS
content: "\16990";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%96%A6%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu