fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
📊

Biểu đồ cột

Biểu đồ cột

12/23

📊 là emoji biểu đồ cột, còn gọi là biểu đồ thanh hay emoji thống kê: nghĩa là thống kê, kết quả, dữ liệu hoặc các con số được so sánh. Người ta đặt nó cạnh doanh số, kết quả bình chọn, khảo sát, và đùa cạnh bất cứ thứ gì muốn tỏ ra có đo đếm. Hãy hiểu là “số liệu đây”, không phải “đang tăng”: khác với , các cột không thể hiện xu hướng.

EmojiTừ 2010

📊 có nghĩa là gì

Các cột đứng cao thấp khác nhau: con số đặt cạnh nhau để so sánh. Mọi nền tảng đều vẽ một tấm bảng hoặc tờ giấy nhỏ có từ ba cột trở lên, thường khác màu, đôi khi có trục. Chi tiết thay đổi theo điện thoại và theo năm, nhưng ý tưởng vẫn vậy: vài đại lượng xếp hàng để nhìn là biết cái nào lớn hơn.

Biểu đồ cột thật cũng vậy. Mỗi cột là một hạng mục (tháng, quốc gia, sản phẩm, ứng viên), chiều cao là số lượng. Đây là biểu đồ để so sánh và xếp hạng, không phải để thể hiện thay đổi như biểu đồ đường. Học sinh học nó từ sớm, và nó xuất hiện khắp nơi trong bảng tính, đồ họa tin tức, báo cáo và các buổi kiểm phiếu.

Trong tin nhắn, emoji giữ nguyên nghĩa giản dị đó: báo rằng số liệu, dữ liệu, kết quả hay phân tích sắp tới hoặc được đính kèm, như báo cáo quý, kết quả bỏ phiếu, khảo sát, hay ảnh chụp màn hình chỉ số trong game hoặc ứng dụng tập luyện. Nó cũng đại diện cho cả lĩnh vực: thống kê, kinh tế, nghiên cứu thị trường, phân tích dữ liệu.

Ai đó gửi 📊 cho bạn nghĩa là gì?

Thường là “xem số liệu đi”, nghiêm túc hoặc trêu. Đi kèm báo cáo, ảnh chụp màn hình hay câu hỏi, người gửi đang chia sẻ kết quả hoặc muốn so sánh: mình làm được thế này, mọi người chọn cái này, phương án nào thắng. Trong nhóm chat, nó có thể mở một cuộc bình chọn hoặc công bố kết quả; với người theo dõi chứng khoán, tiền mã hóa hay bảng xếp hạng thể thao, nó báo hiệu chuyện số má.

Cách hiểu thứ hai nằm ở giọng điệu. Đặt cạnh chuyện nhỏ hay chuyện riêng (tuần này uống mấy ly cà phê, tỉ lệ thắng board game, bảng xếp hạng bạn hay đến muộn), nó nói tỉnh bơ: “cái này tôi có số liệu”. Không cần biểu đồ thật; sự nghiêm túc giả vờ chính là câu đùa. Bản thân emoji trung lập, không nói tốt hay xấu; muốn đánh giá thì dùng hoặc .

Trung lập và mang không khí công sở. Hợp với chat công việc khi đang bàn số liệu; trong chat thường thì đọc như kiểu hài tỉnh bơ.

Đặt cạnh tin vui vẻ thường ngày có thể nghe như báo cáo hiệu suất.

Thuộc các bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 5

Số liệu đây: xem dữ liệu hoặc so sánh kết quả.

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

3
Số liệu có rồi, và đang tăng.
Kết quả bình chọn hoặc bầu cử: mọi người đã bỏ phiếu thế này.
Chế độ mọt sách tự giác: tính toán kỹ rồi.

Điều cần biết

  • Biểu đồ trên giấy có trước: kỹ sư người Scotland William Playfair công bố một trong những biểu đồ cột đầu tiên năm 1786, so sánh xuất nhập khẩu của Scotland với các nước khác, gần hai thế kỷ trước bảng tính.
  • Như phần lớn emoji đầu tiên, 📊 đến từ bộ đồ văn phòng của các nhà mạng di động Nhật Bản; vì thế nó đứng cạnh , và chứ không cạnh .

Câu hỏi thường gặp

3

Có emoji thống kê không?

Có: 📊 là emoji dùng cho thống kê, dữ liệu và phân tích nói chung. Cũng có và , nhưng chúng nói số liệu tăng hay giảm; 📊 là lựa chọn trung lập.

📊 có nghĩa là mọi thứ đang tốt lên không?

Không. Các cột chỉ so sánh số lượng. Tăng trưởng thì dùng , sụt giảm thì . 📊 chỉ nói “số liệu” hay “kết quả”.

Có thể dùng 📊 cho bình chọn không?

Có. Đây là cách tự nhiên để mở cuộc bỏ phiếu hoặc công bố kết quả, thường đi cùng . Không có emoji riêng cho bình chọn.

Bộ sưu tập có 📊

14

Cách gõ hoặc tìm 📊

Còn gọi là
biểu đồ thanh · đồ thị cột · emoji thống kê
Tìm với
biểu đồ · đồ thị · thống kê · dữ liệu · phân tích · bình chọn · khảo sát · kết quả
Nhập như
:bar_chart:
Từ
2010 · Emoji 0.6
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Windows
⊞Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “bar chart”.
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji tìm “bar chart”.
Ứng dụng trò chuyện
:bar_chart:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.
HTML
📊
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
📊
HTML thập lục phân
📊
Nội dung CSS
content: "\1F4CA";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%93%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Công việc và học tập109 ký hiệu