fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
▾

Tam giác nhỏ màu đen hướng xuống

Tam giác nhỏ màu đen hướng xuống

28/88

▾ chỉ xuống dưới: bên cạnh nhãn menu, nó gợi ý còn lựa chọn khác; sau tiêu đề, nó có thể cho biết nội dung đang mở. Phông chữ có thể làm thay đổi kích thước và độ đậm.

Ký hiệu văn bản

▾ có nghĩa là gì

Nó chỉ đến menu hoặc nội dung bên dưới.

Sau tiêu đề, nó có thể đánh dấu rằng phần nội dung bên dưới đang mở. Các nút điều khiển trên web dùng để hiện nội dung ẩn cũng sử dụng dấu hiệu này. Nhãn cho biết thao tác; riêng ▾ chỉ hướng xuống.

Gọn và có tính chức năng; bên cạnh nhãn, nó giống một ký hiệu giao diện.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Bộ sưu tập có ▾

4

Cách gõ hoặc tìm ▾

Tìm với
▾ · ký hiệu menu thả xuống · tam giác menu thả xuống · dấu nội dung đang mở · tam giác nhỏ hướng xuống
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 25BE, rồi nhấn AltX để được ▾.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “black down-pointing small triangle”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 25be, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
▾
CSS
\25BE
Microsoft Word
Nhập 25BE, rồi nhấn AltX.
Lỗi phông chữ
Nếu ký tự hiện thành ô vuông, hãy chuyển sang phông chữ có ký tự này; phông chữ thay thế có thể làm đổi kích thước hoặc độ đậm.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
▾
HTML thập lục phân
▾
Nội dung CSS
content: "\25BE";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%96%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu