fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⎶

Ngoặc vuông dưới chồng lên ngoặc vuông trên

Ngoặc vuông dưới chồng lên ngoặc vuông trên

180/238

⎶ là dấu phân cách được dùng trong một số màn hình đầu cuối cũ: nó đánh dấu nơi một đoạn chữ dọc kết thúc và đoạn tiếp theo bắt đầu. Một ô hiển thị có thể vừa kết thúc đoạn này vừa mở đầu đoạn kia.

Ký hiệu văn bản

⎶ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu ô nơi hai đoạn chữ dọc gặp nhau.

Trình mô phỏng đầu cuối là phần mềm tái tạo giao diện văn bản của một thiết bị đầu cuối. Bộ ba ngoặc đầu cuối , và ⎶ phân định các đoạn chữ dọc trong một số trình mô phỏng cũ dành cho văn bản không phải tiếng Trung, tiếng Nhật hay tiếng Hàn. Unicode 16.0.0 phân biệt cách dùng này với các dấu ngoặc thông thường được xoay trong văn bản tiếng Trung, Nhật hoặc Hàn trình bày theo chiều dọc.

Cách gõ hoặc tìm ⎶

Tìm với
bbrktbrk · dấu phân cách văn bản dọc · ngoặc vuông đầu cuối
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 23B6, rồi nhấn AltX để được ⎶.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “bottom square bracket over top square bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 23b6, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⎶
CSS
\23B6
HTML
Trong Tiêu chuẩn HTML, ⎶ là tham chiếu ký tự có tên: trình duyệt chuyển tên này thành ⎶.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⎶
HTML thập lục phân
⎶
Nội dung CSS
content: "\23B6";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8E%B6
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Toán học và con số1.835 ký hiệu

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu