fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⡏

Mẫu Braille gồm các chấm 1, 2, 3, 4 và 7

Mẫu Braille gồm các chấm 1, 2, 3, 4 và 7

80/256

⡏ là một ô Braille, không phải từ có cách đọc cố định. Ý nghĩa của nó tùy thuộc vào mã Braille của ngôn ngữ và đôi khi cả các ô bên cạnh. Trên màn hình, phông chữ hiển thị vị trí các chấm; Braille xúc giác dùng các chấm nổi.

Ký hiệu văn bản

⡏ có nghĩa là gì

Đứng riêng, ⡏ không có giá trị chữ cái phổ quát. Ý nghĩa của các ô Braille tùy theo mã của từng ngôn ngữ; đôi khi cần đọc cả những ô bên cạnh.

Mẫu Braille này có các chấm 1, 2, 3, 4 và 7. Chấm 7 và 8 kéo dài ô sáu chấm xuống dưới hai cột. Phông chữ trên màn hình vẽ mẫu này; Braille xúc giác dùng các chấm nổi. Chẳng hạn, Braille tiếng Trung biểu thị âm thanh lời nói, chứ không phải mỗi ô là một chữ Hán.

Khoảng năm 1815, Charles Barbier phát triển một hệ thống chữ viết bằng các chấm nổi. Louis Braille biết đến hệ thống này tại trường ở Paris vào năm 1821 và đã phát triển hệ thống sáu chấm vào năm 1824.

Ngoài văn bản Braille, ký hiệu này có vẻ mang tính kỹ thuật hoặc trang trí.

Đừng gán cho nó một chữ cái nếu chưa biết mã.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ⡏

Tìm với
mẫu Braille · ô Braille · chấm 12347
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 284F, rồi nhấn AltX để được ⡏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-12347”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 284f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⡏
CSS
\284F
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⡏
HTML thập lục phân
⡏
Nội dung CSS
content: "\284F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A1%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu