fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⠏

Mẫu Braille gồm các chấm 1234

Mẫu Braille gồm các chấm 1234

16/256

⠏ biểu thị chữ p trong Unified English Braille, một mã Braille dành cho tiếng Anh. Cùng một mẫu chấm nổi có cách đọc khác trong mã Braille của các ngôn ngữ khác. Đây là một ô trong hệ thống sáu chấm do Louis Braille phát triển từ mã chấm nổi trước đó của Charles Barbier.

Ký hiệu văn bản

⠏ có nghĩa là gì

Trong Unified English Braille, ký hiệu này biểu thị chữ p. Braille là hệ chữ viết xúc giác: mỗi ô gồm một mẫu chấm nổi có thể đọc bằng đầu ngón tay. Ở đây, mẫu chấm là một ký tự văn bản; trên màn hình, phông chữ đang dùng vẽ hình dạng của nó nên cách hiển thị có thể khác nhau.

Đó là cách đọc trong một mã, không phải ý nghĩa phổ quát. Braille tiếng Pháp và tiếng Đức cũng dùng mẫu này cho chữ p; Braille tiếng Nhật dùng nó cho âm tiết kana ね, còn Braille tiếng Hàn dùng cho âm tiết 워. Braille Bharati cũng dùng mẫu này trong một số hệ chữ viết ở Nam Á. Chỉ khi biết mã Braille đang dùng mới xác định được ô này biểu thị chữ cái hay âm tiết nào.

Ô Braille này bắt nguồn từ đâu?

Nó phát triển từ một mã chấm nổi có trước.

Charles Barbier tạo ra một mã chấm nổi để liên lạc không cần tiếng nói trong bóng tối và trình diễn mã này ở Paris vào năm 1821. Đến năm 1824, Louis Braille đã phát triển ý tưởng đó thành một ô gồm sáu vị trí, xếp thành hai cột, mỗi cột ba điểm. Hệ thống được xuất bản vào năm 1829 và sửa đổi vào năm 1837; ⠏ là một cách sắp xếp trong hệ thống ấy, không phải ký hiệu được phát minh riêng.

Bộ sưu tập có ⠏

3

Cách gõ hoặc tìm ⠏

Còn gọi là
p trong Braille · chữ p Braille · các chấm Braille 1234
Tìm với
chấm Braille 1234 · chữ cái p trong Braille · p sáu chấm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 280F, rồi nhấn AltX để được ⠏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-1234”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 280f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⠏
CSS
\280F
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⠏
HTML thập lục phân
⠏
Nội dung CSS
content: "\280F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A0%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu