fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⠅

Mẫu Braille gồm điểm 1 và 3

Mẫu Braille gồm điểm 1 và 3

6/256

Trong Braille tiếng Anh, một hệ chữ viết xúc giác, ⠅ biểu thị chữ k: các điểm nổi nằm ở vị trí 1 và 3. Unicode giữ nguyên mẫu điểm, nên mã Braille khác có thể đọc ký hiệu này theo cách khác.

Ký hiệu văn bản

⠅ có nghĩa là gì

Trong Braille tiếng Anh, ⠅ biểu thị chữ k. Braille được đọc bằng cách chạm: mỗi ô có sáu vị trí điểm nổi, xếp thành hai cột, mỗi cột ba điểm. Các vị trí được đánh số từ trên xuống trong cột trái rồi đến cột phải; ⠅ đánh dấu điểm 1 và 3. Mã Braille tiếng Anh quy định mẫu này là chữ k.

Mẫu này thuộc về lịch sử của Braille, chứ không phải một phát minh riêng của Unicode. Charles Barbier trình diễn một hệ thống điểm nổi có trước vào năm 1821. Louis Braille cải tiến hệ thống thành ô gọn gồm sáu điểm vào năm 1824, và hệ thống được xuất bản lần đầu vào năm 1829. Mục đích là giúp người không thể đọc chữ in bằng mắt có thể đọc và viết bằng cách chạm.

Unicode lưu vị trí các điểm thay vì chuyển chúng thành chữ cái. Mã Braille khác nhau theo ngôn ngữ và quy ước, nên cùng một mẫu có thể biểu thị chữ cái, âm tiết, chữ viết tắt hoặc ký hiệu khác trong hệ thống khác. Phần mềm Braille có thể chuyển ô thành văn bản; kết quả là ⠅ hay k tùy vào định dạng đầu ra được chọn.

Đây là dữ liệu mẫu Braille; cách đọc phụ thuộc vào mã Braille đang dùng.

Đừng đọc ký hiệu này là k nếu chưa biết mã Braille nào đang được dùng.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ⠅ có thể trông khác nhau giữa các ứng dụng?

Phông chữ của ứng dụng vẽ ký tự văn bản này, còn mẫu Braille được mã hóa vẫn giữ nguyên.

Cách gõ hoặc tìm ⠅

Tìm với
Braille k · điểm Braille 13 · điểm Braille 1 và 3 · ô Braille k · mẫu Braille · chữ k trong Braille
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2805, rồi nhấn AltX để được ⠅.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-13”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2805, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⠅
CSS
\2805
Nhập Unicode thập lục phân
Nếu thiết bị hỗ trợ nhập Unicode thập lục phân, hãy nhập 2805 rồi xác nhận; thao tác phím tùy thiết bị và ứng dụng.
Phần mềm Braille
Chọn đầu ra dạng mẫu nếu người đọc cần các điểm 1 và 3; phần mềm chuyển đổi có thể xuất chữ k thay thế.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⠅
HTML thập lục phân
⠅
Nội dung CSS
content: "\2805";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A0%85
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu