fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⡩

Mẫu Braille gồm các chấm 1, 4, 6 và 7

Mẫu Braille gồm các chấm 1, 4, 6 và 7

106/256

⡩ đánh dấu các chấm Braille 1, 4, 6 và 7, nhưng không có giá trị chữ cái phổ quát. Trong Braille máy tính tám chấm, cách đọc phụ thuộc vào bộ mã. Lịch sử Braille bắt nguồn từ hệ thống 12 chấm dùng để gửi tin quân sự trong bóng tối.

Ký hiệu văn bản

⡩ có nghĩa là gì

Không có một chữ cái cụ thể nào được đảm bảo. Ô Braille là cách sắp xếp các chấm để biểu thị một ký tự. ⡩ đánh dấu các chấm 1, 4, 6 và 7; chấm 7 nằm ngoài ô sáu chấm truyền thống dùng trong Braille văn bản. Với các bộ mã máy tính tám chấm, mỗi bộ mã quy định giá trị riêng.

Braille phát triển từ một hệ thống có trước đó. Năm 1808, Barbier giới thiệu bộ mã nổi gồm 12 chấm để gửi tin quân sự trong bóng tối. Louis Braille biết đến hệ thống này năm 1821, phát triển ý tưởng đọc bằng xúc giác thành ô sáu chấm vào năm 1824 và công bố bộ mã của mình năm 1829. Nguyên tắc ô Braille sau đó được dùng cho chữ viết, âm nhạc, toán học và các bộ mã máy tính.

Dùng khi người đọc biết bộ mã Braille liên quan; đứng một mình, nó trông như một mẫu chấm.

Đừng trình bày một ô đơn lẻ như bản dịch Braille hoàn chỉnh.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Không phải ô tiêu chuẩn trong hệ thống đó: chấm 7 nằm ngoài cấu trúc sáu chấm.

Câu hỏi thường gặp

1

Phông chữ có thể làm ⡩ trông khác nhau không?

Có. Phông Unicode hiển thị ký tự này dưới dạng văn bản chứ không phải các chấm nổi; thiết kế phông cũng có thể khiến các dấu chấm trông đậm nhạt khác nhau.

Cách gõ hoặc tìm ⡩

Tìm với
chấm Braille 1467 · Braille tám chấm · Braille máy tính · chấm 7 Braille · ý nghĩa ký hiệu Braille
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2869, rồi nhấn AltX để được ⡩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-1467”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2869, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⡩
CSS
\2869
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⡩
HTML thập lục phân
⡩
Nội dung CSS
content: "\2869";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A1%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu