fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⡨

Mẫu chữ nổi Braille chấm 4, 6 và 7

Mẫu chữ nổi Braille chấm 4, 6 và 7

105/256

⡨ là mẫu Braille có chấm tại ba vị trí 4, 6 và 7. Nó thể hiện cách sắp xếp chấm, không phải một chữ cái có cách đọc chung cho mọi hệ Braille. Trong văn bản, bộ mã được dùng quyết định giá trị của nó; trong tranh ghép từ ký tự chấm, nó có thể chỉ là một phần hình ảnh.

Ký hiệu văn bản

⡨ có nghĩa là gì

4, 6 ở bên phải; 7 ở dưới cùng bên trái. Một ô Braille tám chấm có hai cột, mỗi cột bốn vị trí. Từ trên xuống, cột trái mang số 1, 2, 3, 7 và cột phải mang số 4, 5, 6, 8. Trong ⡨, các chấm nằm ở góc trên bên phải, bên phải hàng thứ ba và góc dưới bên trái; năm vị trí còn lại để trống.

Braille là hệ thống đọc và viết bằng các chấm nổi được nhận biết qua đầu ngón tay. Ô sáu chấm quen thuộc chỉ có ba hàng. Vì ⡨ chứa chấm 7 ở hàng thứ tư, nó thuộc Braille tám chấm. Unicode ghi lại cách sắp xếp này mà không gán một chữ cái hay âm cụ thể. Muốn giải mã nó thành văn bản, cần biết tài liệu sử dụng bộ mã Braille nào.

Thuộc bộ sưu tập

Điều cần biết

  • Louis Braille phát triển hệ sáu chấm vào thập niên 1820, dựa trên «chữ viết ban đêm» quân sự của Charles Barbier. Ông công bố năm 1829; hệ tám chấm được mở rộng sau đó.

Câu hỏi thường gặp

1

Có thể sờ để đọc ⡨ trên màn hình không?

Không. Trên màn hình thông thường, đây chỉ là ký tự nhìn thấy được. Braille xúc giác cần chấm nổi thật, trên giấy dập nổi hoặc thiết bị hiển thị Braille có chấm nâng hạ. Cỡ chữ không quyết định kích thước ô xúc giác.

Cách gõ hoặc tìm ⡨

Tìm với
Braille chấm 467 · chữ nổi tám chấm · mẫu Braille 467
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2868, rồi nhấn AltX để được ⡨.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-467”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2868, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⡨
CSS
\2868
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⡨
HTML thập lục phân
⡨
Nội dung CSS
content: "\2868";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A1%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu