fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⢔

Mẫu Braille chấm 3-5-8

Mẫu Braille chấm 3-5-8

149/256

⢔ không có nghĩa từ ngữ thống nhất: “chấm 358” chỉ một ô Braille có các chấm 3, 5 và 8 nổi lên. Trong Braille, ngôn ngữ và bộ mã quyết định ý nghĩa của mỗi ô; đứng riêng, ký tự này phù hợp để làm ví dụ về hình dạng hơn là một thông điệp đáng tin cậy.

Ký hiệu văn bản

⢔ có nghĩa là gì

Tên gọi mô tả hình dạng chấm, không phải một từ. Ô Braille là mẫu các chấm nổi được đọc bằng đầu ngón tay; các số cho biết vị trí của chấm trong ô. Vì ⢔ có cả chấm số 8, đây là mẫu Braille tám chấm.

Năm 1821, Louis Braille biết đến hệ chữ chấm nổi của Charles Barbier rồi điều chỉnh để có thể đọc bằng đầu ngón tay; ông công bố bộ mã của mình vào năm 1829. Đây là lịch sử của hệ chữ, không phải cách dịch thống nhất cho ô này.

Ý nghĩa của ô có thể thay đổi theo ngôn ngữ và bộ mã Braille dùng cho văn bản, toán học hoặc máy tính. Unicode ghi lại cách sắp xếp chấm; bộ mã Braille quyết định cách đọc.

Một mẫu Braille mang tính kỹ thuật, không phải cách nói chuyện thường ngày.

Đừng gửi riêng ⢔ với mong đợi người đọc Braille sẽ hiểu một thông điệp duy nhất.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm ⢔

Tìm với
chấm Braille 358 · Braille 358 · Braille tám chấm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2894, rồi nhấn AltX để được ⢔.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “braille pattern dots-358”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2894, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⢔
CSS
\2894
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⢔
HTML thập lục phân
⢔
Nội dung CSS
content: "\2894";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A2%94
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ nổi Braille256 ký hiệu