🛶 có nghĩa là gì
Một chiếc canoe, và cùng với nó là chèo thuyền, hồ nước và chuyến đi ngoài trời. Tính đến 2026, hầu hết nền tảng vẽ một chiếc thuyền nhỏ hở nóc, gác ngang một mái chèo, không có ai ngồi. Trong tin nhắn, nó bao gồm chèo canoe, kayak, chèo thuyền vượt thác, một ngày bên hồ, chuyến xuôi sông, trại hướng đạo, kỳ nghỉ bên bờ nước, hay chỉ là không khí ấy: yên tĩnh, rời điện thoại, hơi thể thao. Người hâm mộ thể thao dùng nó cho canoe nước rút và slalom ở Olympic, bài đăng du lịch dùng cho những tour chèo nhẹ nhàng trên mặt nước phẳng lặng.
Canoe hở phía trên, chèo bằng mái chèo một lưỡi, quỳ hoặc ngồi. Kayak có sàn kín, người ngồi lọt bên trong, dùng mái chèo hai lưỡi. Emoji là canoe, nhưng vì Unicode không có kayak nên người chèo kayak cũng dùng 🛶, chẳng ai bận tâm. Canoe là một trong những loại thuyền cổ nhất thế giới: các dân tộc bản địa Bắc Mỹ làm canoe nhẹ bằng vỏ cây bạch dương, cư dân các đảo Thái Bình Dương vượt đại dương bằng thuyền có phao cân bằng, còn thuyền độc mộc khoét từ một thân cây có ở mọi châu lục. Kayak thì do người Inuit và các dân tộc Bắc Cực phát triển để đi săn.
Ai đó gửi 🛶 cho bạn thì có ý gì?
Họ đang ở trên mặt nước, hoặc muốn ra đó. Gửi một mình hay kèm dấu hỏi là lời rủ: đi chèo canoe, thuê kayak, cuối tuần ở hồ. Dưới một tấm ảnh là chú thích: "chèo ra lúc bình minh 🛶". Kèm lều và lửa trại nghĩa là chuyến cắm trại. Kèm lá phong nghĩa là Canada, nơi canoe là biểu tượng quốc gia và xuất hiện trong bài đăng Ngày Canada 1 tháng 7. Đây là emoji thân thiện, thư giãn, không có nghĩa ẩn; chỉ cần nhớ người gửi có thể đang nói đến kayak, bè hơi hay ván chèo đứng chứ không hẳn là canoe.
Nhẹ nhàng, dã ngoại và thân thiện; hợp với nhóm chat gia đình, tin nhắn báo nghỉ phép cho đồng nghiệp và bài đăng du lịch.
Người gửi có thể đang nói đến kayak, bè hay ván chèo; đừng sửa họ, emoji này bao hết.
Thuộc các bộ sưu tập
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 5Lời rủ đi chèo canoe hoặc kayak.
Đừng nhầm với
2Ý tưởng kết hợp
3Điều cần biết
- Từ "canoe" trong tiếng Anh là một trong những từ châu Mỹ đầu tiên đi vào các ngôn ngữ châu Âu: thủy thủ Tây Ban Nha học từ "canoa" của người Taíno vùng Caribe vào thập niên 1490.
- Thành ngữ tiếng Anh "paddle your own canoe" (tự chèo canoe của mình) từ thế kỷ 19 mang nghĩa "tự lo lấy thân", và 🛶 đôi khi được dùng đúng nghĩa đó.
Câu hỏi thường gặp
3Có emoji kayak không?
Không. 🛶 là chiếc thuyền nhỏ chèo tay duy nhất trong bộ emoji, nên người ta dùng cho cả kayak, bè hơi và ván chèo đứng. Ai cũng hiểu như vậy.
"Douche canoe" nghĩa là gì?
Một từ chửi lóng tiếng Anh dành cho người khó ưa; "canoe" chỉ có mặt vì âm nghe buồn cười. Nó thuộc về cụm từ, không thuộc về emoji: một 🛶 đứng riêng không bao giờ thô lỗ.
Sao canoe của tôi trông khác của bạn tôi?
Mỗi nền tảng tự vẽ. Màu, góc nhìn và vị trí mái chèo khác nhau, có cái giống thuyền độc mộc thô sơ hơn, nhưng ở đâu cũng là cùng một emoji.
Bộ sưu tập có 🛶
11Cách gõ hoặc tìm 🛶
- Còn gọi là
- emoji thuyền kayak · emoji mái chèo · emoji chèo thuyền
- Tìm với
- ca-nô · xuồng · canoe · kayak · mái chèo · chèo thuyền · thuyền · hồ
- Nhập như
- :canoe:
- Từ
- 2016 · Emoji 3.0
- Hiển thị trên
- Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





