fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⎄

Ký hiệu tổ hợp

Ký hiệu tổ hợp

130/238

⎄ là ký hiệu bàn phím cho chức năng Compose: nó bắt đầu một chuỗi phím để tạo ký tự không có phím riêng. Ký hiệu tổ hợp biểu thị lệnh nhập này, không phải toán tử toán học dùng để hợp thành hàm. DEC ghi lại phím vật lý trong tài liệu VT220; các tiêu chuẩn bàn phím sau đó đưa ra ký hiệu không phụ thuộc ngôn ngữ cho chức năng này.

Ký hiệu văn bản

⎄ có nghĩa là gì

Nó biểu thị chức năng Compose Character. Phím Compose bắt đầu một chuỗi thao tác để tạo ký tự không có phím riêng. Ký hiệu này biểu thị lệnh nhập, chứ không phải ký tự được tạo ra từ chuỗi đó.

Chức năng bàn phím có trước tên Unicode

Tài liệu DEC VT220 năm 1984 mô tả phím Compose Character dùng để nhập chữ có dấu và các ký tự đa ngôn ngữ khác không có trên bàn phím. Năm 1994, tiêu chuẩn ký hiệu bàn phím quốc tế ISO/IEC 9995-7 đưa ra ký hiệu không phụ thuộc ngôn ngữ cho chức năng này.

Biên bản của một ủy ban Unicode năm 1998 cho thấy nhãn dự thảo trước đó là “Square Bisecting Circle (compose)”, trước khi tên “Composition Symbol” được chọn.

Nhập ⎄ bằng cách nào?

Dùng công cụ nhập Unicode trong hệ thống hoặc trình soạn thảo của bạn. Chuỗi phím Compose nhập ký tự kết quả; nhãn chức năng là một ký tự riêng.

Ký hiệu kỹ thuật của bàn phím: chỉ chức năng nhập và thường có trong chú giải hoặc hướng dẫn về phím.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao phông chữ của tôi không có ký hiệu tổ hợp?

Có thể xảy ra. Phông đang dùng hoặc phông thay thế có thể thiếu hình dạng ký tự này hoặc vẽ nó khác đi; bản thân ký tự vẫn không đổi.

Cách gõ hoặc tìm ⎄

Còn gọi là
ký hiệu phím Compose · phím tổ hợp ký tự
Tìm với
phím Compose · ý nghĩa phím Compose · cách nhập bằng phím Compose
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2384, rồi nhấn AltX để được ⎄.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “composition symbol”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2384, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⎄
CSS
\2384
Nhập Unicode
Tìm “Composition Symbol” hoặc nhập U2384 trong công cụ Unicode có hỗ trợ tra cứu theo điểm mã.
Phím Compose
Phím Compose đã cấu hình sẽ bắt đầu một chuỗi ký tự; thông thường nó không nhập chính nhãn của mình.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⎄
HTML thập lục phân
⎄
Nội dung CSS
content: "\2384";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8E%84
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu