∘ có nghĩa là gì
Hàm bên phải: g tác động trước, rồi f.
Bắt đầu với x, tính g(x), rồi đưa kết quả cho f. Vậy (f ∘ g)(x) f(g(x)), và đổi chỗ f với g thường cho kết quả khác.
Chuyên môn: giờ toán, chứng minh và ký pháp lập trình.
Đừng đọc f ∘ g là "f trước"; g tác động trước.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
2Ý tưởng kết hợp
2Áp dụng g cho x, rồi f cho kết quả.
Áp dụng f hai lần liên tiếp.
Điều cần biết
- Ký pháp hàm mà ∘ dựa vào còn cổ hơn: Euler đã viết f(x) từ năm 1734.
Bộ sưu tập có ∘
5Cách gõ hoặc tìm ∘
- Tìm với
- hàm hợp · hợp hàm · circ · f tròn g · vòng tròn nhỏ toán · apl jot
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
Windows
HTML
∘CSS
\2218LaTeX
Gõ \circ trong chế độ toán, ví dụ f \circ g.
Bàn phím APL
Trên các bố cục APL phổ biến, jot nằm ở phím J cùng phím chuyển APL.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∘
HTML thập lục phân
∘
Nội dung CSS
content: "\2218";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.




