fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
∘

Toán tử vòng

Toán tử vòng

25/256

∘ là toán tử vòng, vòng tròn nhỏ biểu thị phép hợp hàm: (f ∘ g)(x) nghĩa là áp dụng g trước, rồi đến f. Bạn gặp nó trong đại số, giải tích và chứng minh. Trong ngôn ngữ lập trình APL, cùng ký tự này là jot, dùng để tạo hàm mới từ các hàm khác.

Ký hiệu văn bản

∘ có nghĩa là gì

Hàm bên phải: g tác động trước, rồi f.

Bắt đầu với x, tính g(x), rồi đưa kết quả cho f. Vậy (f ∘ g)(x) f(g(x)), và đổi chỗ f với g thường cho kết quả khác.

Chuyên môn: giờ toán, chứng minh và ký pháp lập trình.

Đừng đọc f ∘ g là "f trước"; g tác động trước.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

2
Áp dụng g cho x, rồi f cho kết quả.
Áp dụng f hai lần liên tiếp.

Điều cần biết

  • Ký pháp hàm mà ∘ dựa vào còn cổ hơn: Euler đã viết f(x) từ năm 1734.

Bộ sưu tập có ∘

5

Cách gõ hoặc tìm ∘

Tìm với
hàm hợp · hợp hàm · circ · f tròn g · vòng tròn nhỏ toán · apl jot
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2218, rồi nhấn AltX để được ∘.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ring operator”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2218, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
∘
CSS
\2218
LaTeX
Gõ \circ trong chế độ toán, ví dụ f \circ g.
Bàn phím APL
Trên các bố cục APL phổ biến, jot nằm ở phím J cùng phím chuyển APL.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∘
HTML thập lục phân
∘
Nội dung CSS
content: "\2218";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu