fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⨟

Phép hợp thành lược đồ Z

Phép hợp thành lược đồ Z

⨟ biểu thị phép hợp thành lược đồ trong Z: nó gộp hai mô tả thao tác của hệ thống thành một. Các biến trung gian nối chúng với nhau sẽ bị ẩn trong kết quả. Z là ký pháp toán học dùng để đặc tả hệ thống máy tính.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
phép hợp thành lược đồ · ký pháp Z · toán tử lược đồ Z · lược đồ Z · phép tính lược đồ · đặc tả hình thức
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

⨟ có nghĩa là gì

Nó kết hợp hai lược đồ Z, tức hai mô tả có tên về hệ thống. Lược đồ là một khối có tên gồm các biến và điều kiện, dùng để mô tả trạng thái hoặc thao tác của hệ thống. Các biến chỉ trạng thái sau thao tác thứ nhất khớp với các biến chỉ trạng thái mà thao tác thứ hai mong đợi trước khi bắt đầu; Z ẩn trạng thái trung gian chung đó trong kết quả.

Z được hình thành vào cuối thập niên 1970 để mô tả hệ thống máy tính bằng toán học và tiếp tục phát triển trong thập niên 1980. Sổ tay tham khảo đầu tiên được xuất bản rộng rãi ra mắt năm 1989. Z dựa trên lý thuyết tập hợp, ngành toán học về các tập hợp, và logic vị từ, dùng để biểu đạt điều kiện có thể đúng hoặc sai.

Chỉ dùng ⨟ trong ký pháp Z

Đây là toán tử trong phép tính lược đồ của Z, tức các quy tắc kết hợp lược đồ. Nó không biểu thị phép hợp thành hàm hoặc quan hệ nói chung.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ⨟

Windows (Word)
Alt+XNhập 2A1F, rồi nhấn Alt+X để được ⨟.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “z notation schema composition”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2a1f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⨟
CSS
\2A1F
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⨟
HTML thập lục phân
⨟
Nội dung CSS
content: "\2A1F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A8%9F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu