fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⨾

Phép hợp thành quan hệ trong ký pháp Z

Phép hợp thành quan hệ trong ký pháp Z

63/256

⨾ nối hai quan hệ theo thứ tự, để kết quả của quan hệ thứ nhất có thể làm đầu vào cho quan hệ thứ hai. Trong ký pháp Z, dùng để viết đặc tả phần mềm chính xác, ký hiệu này cũng nối các thao tác qua một trạng thái trung gian. Quy ước dùng dấu chấm phẩy để hợp thành quan hệ có từ năm 1895; Z được chuẩn hóa quốc tế vào năm 2002.

Ký hiệu văn bản

⨾ có nghĩa là gì

Nó hợp thành hai quan hệ thông qua một giá trị trung gian chung. Trong ký pháp Z, phép hợp thành quan hệ cho phép kết quả của quan hệ thứ nhất trở thành đầu vào của quan hệ thứ hai. Ký hiệu này cũng có thể nối các thao tác, như trong Check ⨾ Reserve: thao tác đầu phải để lại trạng thái mà thao tác sau có thể dùng.

Quy ước dùng dấu chấm phẩy để hợp thành quan hệ có trước ký pháp Z; một số tài liệu truy nguyên quy ước này đến sách giáo khoa của Ernst Schröder năm 1895. Z dùng phép hợp thành này để viết đặc tả phần mềm chính xác, và tiêu chuẩn quốc tế của Z được công bố vào năm 2002.

Ký hiệu toán học chuyên biệt trong đặc tả Z; kiểu và thứ tự của các toán hạng quyết định phép hợp thành.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⨾

Còn gọi là
dấu chấm phẩy đậm
Tìm với
ký pháp Z · hợp thành quan hệ · hợp thành tuần tự · hợp thành lược đồ · đặc tả Z
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2A3E, rồi nhấn AltX để được ⨾.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “z notation relational composition”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2a3e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⨾
CSS
\2A3E
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⨾
HTML thập lục phân
⨾
Nội dung CSS
content: "\2A3E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A8%BE
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu