fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⨠

Toán tử ghép lược đồ trong ký pháp Z

Toán tử ghép lược đồ trong ký pháp Z

33/256

⨠ là toán tử ghép lược đồ trong ký pháp Z: nó kết hợp các mô tả thao tác bằng cách truyền biến giữa chúng, rồi ẩn các biến được nối. Trong văn bản Z thông thường, phép toán này được viết là S >> T.

Ký hiệu văn bản

⨠ có nghĩa là gì

Nó nối mỗi đầu ra tương ứng với một đầu vào.

Lược đồ Z là mô tả toán học có tên về trạng thái hệ thống hoặc một thao tác. Trong Z, ? đánh dấu đầu vào và ! đánh dấu đầu ra.

Ký pháp Z phát triển từ các công trình trong thập niên 1970 nhằm đặc tả hệ thống máy tính; phép ghép là một thao tác trong phép tính lược đồ.

Toán tử chuyên biệt trong phép tính lược đồ của Z.

Đây không phải pipe lập trình dùng chung.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⨠

Tìm với
pipe Z · pipe lược đồ Z · ghép lược đồ · ký hiệu pipe trong ký pháp Z · toán tử ghép lược đồ Z
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2A20, rồi nhấn AltX để được ⨠.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “z notation schema piping”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2a20, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⨠
CSS
\2A20
Viết phép ghép lược đồ Z
Trong văn bản Z thông thường, viết S >> T bằng hai dấu lớn hơn thông thường.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⨠
HTML thập lục phân
⨠
Nội dung CSS
content: "\2A20";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%A8%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu