fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🖍️

Bút sáp màu

Bút sáp màu

6/7

🖍️ là bút sáp màu, thanh sáp to màu sắc mà trẻ con dùng để vẽ. Nó mang nghĩa tô màu, tranh trẻ em, trường học và mọi thứ làm bằng tay một cách vui vẻ. Thường thì nó thân thiện, chỉ có một cái bẫy: đứng cạnh lời giải thích của ai đó, nó có thể nghĩa là “để tôi vẽ bằng sáp màu cho bạn hiểu”, một câu đá xoáy về việc phải đơn giản hóa đến mức nào.

EmojiTừ 2014

Chọn phiên bản

2 phiên bản
Dạng văn bản và emoji

🖍️ có nghĩa là gì

Tô màu, vẽ và sáng tạo kiểu trẻ con, thường với giọng ấm áp, vui tươi.

Bút sáp màu là thanh sáp nhuộm màu, và với nhiều đứa trẻ, đó là một trong những dụng cụ vẽ đầu tiên: to, rẻ, bàn tay nhỏ cũng dễ cầm. Vì thế emoji này mang mùi nhà trẻ và lớp học. Cha mẹ đăng nó cùng tranh của con, giáo viên dùng cho tiết mỹ thuật và danh sách đồ dùng đầu năm học, còn người mê thủ công dùng cho mọi thứ tô tay, rực rỡ như cầu vồng hoặc cố ý thô mộc.

Nó cũng có thể nghĩa là “đang tô màu” giữa những người lớn tô màu để thư giãn, và trang trí cho các bài về tuổi thơ hay hoài niệm. Đứng một mình, nó là một đồ vật, không phải mật mã.

Ai đó gửi nó cho bạn thì có ý gì?

Thường là “dễ thương, sáng tạo, chuyện trẻ con”; đôi khi là “chắc phải vẽ ra cho bạn hiểu”.

Gửi kèm ảnh, tin từ trường hay món đồ thủ công, đó là một nụ cười. Gửi sau khi bạn hỏi gì đó, hoặc cạnh những từ như “giải thích”, “hiểu”, “đơn giản”, hãy đọc là “để tôi vẽ ra cho”: người gửi cho rằng phải đơn giản hóa mọi thứ cho bạn. Giữa bạn bè là trêu chọc; nhắm vào ý tưởng của đồng nghiệp là gọi ý tưởng đó trẻ con. Chữ xung quanh quyết định, không phải cây bút.

Ấm áp, vui tươi, hợp mọi lứa tuổi khi nói về mỹ thuật, trường học, thủ công; hơi giễu cợt khi nhắm vào khả năng hiểu của ai đó.

Ở chỗ làm, đặt nó dưới lời giải thích của đồng nghiệp nghe như bảo người ta chậm hiểu hoặc trẻ con.

Thuộc các bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

Cha mẹ hay giáo viên tự hào khoe tác phẩm; thuần ấm áp.

Đừng nhầm với

3

Ý tưởng kết hợp

3
Dự án mỹ thuật, buổi tô màu, tâm trạng sáng tạo.
Đầu năm học, mẫu giáo, đồ dùng học tập.
Hoạt động cho trẻ hoặc kiệt tác của một em bé.

Điều cần biết

  • Tên ký tự chính thức trong Unicode là “Lower Left Crayon” (bút sáp hướng xuống bên trái): nó được mã hóa năm 2014 từ phông Wingdings 2, nơi những dụng cụ viết này đều chĩa xuống bên trái. Một số ứng dụng còn giữ tên đó trong mã tắt :lower_left_crayon:.
  • Từ tiếng Anh crayon mượn từ tiếng Pháp crayon, vốn bắt nguồn từ craie, nghĩa là “phấn”. Nhưng trong tiếng Pháp hiện nay crayon là bút chì, nên emoji này ở Pháp gọi là crayon de cire (bút bằng sáp).

Câu hỏi thường gặp

3

Sao bút sáp của tôi khác màu với của bạn tôi?

Có thể lắm. Mỗi nền tảng vẽ hình riêng: tính đến 2026, nhiều nơi hiện bút sáp đỏ hoặc xanh lá, còn của Facebook màu cam. Ý nghĩa không đổi theo màu.

“Ăn bút sáp” kèm emoji này nghĩa là gì?

Đó là trò đùa trong quân đội Mỹ rằng lính thủy đánh bộ ăn bút sáp màu. Chính họ hay dùng để tự giễu; người ngoài nói thì có thể là đá xoáy.

Dùng emoji bút sáp màu có bị coi là trẻ con không?

Thường là không. Nó chủ yếu gợi tô màu và mỹ thuật, hợp với giáo viên, cha mẹ và người có sở thích. Còn tùy chữ đi kèm và người đọc; gắn vào ý tưởng của người khác thì nó thành kẻ cả.

Bộ sưu tập có 🖍️

7

Cách gõ hoặc tìm 🖍️

Còn gọi là
sáp màu · bút sáp · emoji Crayola
Tìm với
Crayola · tô màu · tranh tô màu · vẽ · tranh trẻ em · trường học · mẫu giáo · thủ công
Nhập như
:lower_left_crayon:
Từ
2014 · Emoji 0.7
Hiển thị trên
Mọi điện thoại · iPhone, Android, Windows, Mac, Linux
Windows
⊞Win+.Mở bộ chọn emoji và tìm “crayon”.
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự.
iOS / Android
Bàn phím emoji tìm “crayon”.
Ứng dụng trò chuyện
:lower_left_crayon:Mã viết tắt phổ biến trong Slack, GitHub, Discord, Mattermost và các ứng dụng chat khác; một số ứng dụng dùng tên khác.
HTML
🖍️
Bàn phím điện thoại
Mở bàn phím emoji và tìm “sáp” hoặc “bút sáp”; phần lớn bàn phím xếp nó cùng các loại bút trong mục Đồ vật.
Windows
Nhấn Win . (dấu chấm) rồi gõ “crayon”.
Mac
Nhấn Ctrl Cmd Space rồi gõ “crayon”.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 2
HTML thập phân
🖍️
HTML thập lục phân
🖍️
Nội dung CSS
content: "\1F58D\FE0F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%96%8D%EF%B8%8F
1
Trên màn hình
2
Điểm mã
3
JS .length
7
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Công việc và học tập109 ký hiệu