fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐹

Ký hiệu số chữ hình nêm năm buru

Ký hiệu số chữ hình nêm năm buru

58/116

𒐹 là ký hiệu số chữ hình nêm thuộc nhóm buru dùng để đo diện tích đất, không phải số năm thông thường. Dạng tiếng Sumer ninnu có nghĩa là “năm mươi”; ký hiệu này có thể biểu thị 50 bur. Giá trị của nó phụ thuộc vào hệ đo đất trong văn bản.

Ký hiệu văn bản

𒐹 có nghĩa là gì

Ký hiệu này chỉ lượng diện tích đất, không phải chữ số năm thông thường.

Cách ghi học thuật 5(BURU) liên hệ ký hiệu với buru, một đơn vị đo diện tích đất. Truyền thống ghi số bằng chữ hình nêm nói chung phát triển từ hoạt động hành chính ở Uruk vào cuối thiên niên kỷ thứ tư TCN; các ký hiệu ghi lại hàng hóa và số lượng. Những hệ đo về sau gắn ký hiệu số với từng đơn vị cụ thể.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𒐹

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𒐹 trông khác nhau giữa các phông chữ?

Unicode 18.0 mô tả các phông chữ hình nêm được thiết kế cho những thời kỳ lịch sử khác nhau. Bảng ký tự chủ yếu dùng kiểu Ur III, thời kỳ Triều đại thứ ba của Ur, cùng một số dạng sớm hơn hoặc muộn hơn. Vì vậy, nét hình nêm có thể khác nhau dù ký tự được mã hóa vẫn là một.

Cách gõ hoặc tìm 𒐹

Còn gọi là
5(BURU) · ninnu · 5(bur'u)
Tìm với
số đo diện tích chữ hình nêm · 50 bur
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 12439, rồi nhấn AltX để được 𒐹.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign five buru”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 12439, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐹
CSS
\12439
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐹
HTML thập lục phân
𒐹
Nội dung CSS
content: "\12439";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%B9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu