fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒐺

Ký hiệu số hình nêm Esh16

Ký hiệu số hình nêm Esh16

𒐺 là dạng chữ hình nêm EŠ16 của số ba, chứ không chỉ là chữ số 3 hiện đại. Nó chỉ một ký hiệu được viết theo dạng cụ thể; số 3 thông thường giữ nguyên giá trị nhưng làm mất lựa chọn ký hiệu trong tư liệu gốc.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
EŠ16 · Esh16
Tìm với
eš5 · số 3 chữ hình nêm · chữ số hình nêm · ký hiệu số hình nêm · số ba chữ hình nêm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒐺 có nghĩa là gì

Đây là ký hiệu số hình nêm gắn với số ba.

Trong các danh mục ký hiệu Sumer, EŠ16 được xem là một dạng thay thế của EŠ5; cả hai đều gắn với eš, từ tiếng Sumer nghĩa là “ba” (được ghi ở đây bằng lối chuyển tự học thuật).

Số hình nêm xuất hiện trong ghi chép thực tế như sổ sách và phép đo. Cách ghi có thể phân biệt số lượng đếm được với đại lượng đo lường; một số dạng số còn tùy thuộc vào thời kỳ và kiểu chữ. Số 3 hiện đại không giữ lại những lựa chọn đó.

Mang tính chuyên môn và lưu trữ: ký hiệu được viết chính xác rất quan trọng khi diễn giải tư liệu chữ hình nêm.

Chỉ dùng 3 khi ký hiệu hình nêm chính xác trong tư liệu gốc không quan trọng.

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𒐺 trông khác trong phông chữ khác?

Các phông chữ vẽ nét hình nêm và khoảng cách khác nhau; phông không hỗ trợ chữ hình nêm có thể hiện ô vuông báo thiếu ký tự. Chỉ khác đường nét thì không làm thay đổi ký tự.

Cách nhập 𒐺

Windows (Word)
Alt+XNhập 1243A, rồi nhấn Alt+X để được 𒐺.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign three variant form esh16”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1243a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒐺
CSS
\1243A
Nhập 𒐺 như thế nào?
Dùng trình soạn thảo hoặc phương thức nhập hỗ trợ chữ hình nêm và chèn đúng ký hiệu này; phím 3 thông thường tạo ra ký tự khác.
Nhập bằng danh mục ký hiệu
Một số công cụ chữ hình nêm nhận tên trong danh mục ký hiệu hoặc lối chuyển tự như EŠ16; mức hỗ trợ tùy công cụ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒐺
HTML thập lục phân
𒐺
Nội dung CSS
content: "\1243A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%90%BA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu