fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒑚

Ký hiệu số hình nêm một phần ba

Ký hiệu số hình nêm một phần ba

𒑚 biểu thị một phần ba trong cách ghi đo lường bằng chữ hình nêm của Mesopotamia: phân số áp dụng cho đơn vị được đếm hoặc đo. Ký hiệu này thuộc một hệ thống ghi số lượng phát triển qua thời gian, còn hình dạng lịch sử thay đổi theo thời kỳ và phông chữ. Để người đọc hiện nay hiểu ngay, ⅓ hoặc 1/3 rõ ràng hơn.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ŠUŠANA · šušana · šuda
Tìm với
1/3 · một phần ba · phân số hình nêm · phân số Sumer · hệ lục thập phân
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒑚 có nghĩa là gì

Ký hiệu này biểu thị một phần ba trong cách ghi đo lường bằng chữ hình nêm của Mesopotamia.

Các danh mục chữ hình nêm, tức những bảng tra ký hiệu, gọi nó là ŠUŠANA và cũng ghi nhận šuda như một cách đọc liên quan đến đơn vị đo chiều dài. Các ký hiệu xung quanh cho biết đơn vị nào được chia. Những hệ thống này ghi lại khối lượng, chiều dài, diện tích và dung tích.

Hệ thống số mà ký hiệu này thuộc về đã phát triển trong thời gian dài. Việc ghi chép kế toán ở Mesopotamia chuyển từ thẻ đất sét sang chữ hình nêm sơ khai, một dạng chữ hình nêm ban đầu, vào khoảng c. 3300 BCE. Đến c. 2400 BCE, các văn bản toán học đã dùng những phân số cơ bản như một phần ba. Các mốc này nói về truyền thống phân số, không phải lần đầu ký hiệu chính xác này xuất hiện. Về sau, phép tính theo giá trị hàng làm thay đổi cách ghi số xung quanh, trong khi các ký hiệu đo lường truyền thống vẫn xuất hiện trong văn bản toán học.

Vì sao 𒑚 trông khác nhau?

Đường nét phụ thuộc vào phông chữ và phong cách chữ hình nêm được thể hiện.

Unicode xác định ký hiệu, chứ không cố định một hình vẽ cổ duy nhất. Chữ hình nêm thay đổi theo vùng và thời kỳ: phong cách Babylon cổ, Ur III (triều đại thứ ba của Ur) và Tân Assyria không có cùng một đường nét cố định. Phông chữ hiện đại cũng ảnh hưởng đến hình dạng, nên ký hiệu có thể trông khác trên các màn hình mà vẫn là cùng một dấu.

Noto Sans Cuneiform hỗ trợ khối này. Trên Windows 11, Segoe UI Historic được liệt kê cho chữ hình nêm Sumer-Akkad. Một số ứng dụng vẫn có thể hiện ô vuông hoặc dấu hỏi nếu phông chữ thay thế không hỗ trợ ký hiệu.

Làm sao nhập 𒑚?

Hãy dùng phương thức nhập hỗ trợ Unicode.

Nhập U+1245A bằng chức năng nhập Unicode của trình soạn thảo; tổ hợp phím tùy ứng dụng. Trong mã, dùng cú pháp thoát Unicode mà ngôn ngữ lập trình của bạn hỗ trợ. Nếu xuất hiện ô vuông hoặc dấu hỏi, hãy kiểm tra phông chữ trước khi cho rằng ký tự bị sai.

Đây là cách ghi lịch sử chuyên ngành, phù hợp với ấn bản chữ hình nêm, ngành Assyri học và thảo luận về đơn vị đo cổ.

Muốn phân số được hiểu ngay thì dùng ⅓ hoặc 1/3; 𒑚 là cách ghi lịch sử.

Ý tưởng kết hợp

1
Nhóm ký hiệu được ghi nhận trong cách ghi đo lường bằng chữ hình nêm: GAR.ŠUŠANA.SILA₃.

Câu hỏi thường gặp

2

𒑚 có phải emoji không?

Không. Đây là ký hiệu hình nêm biểu thị phân số. Ô vuông hoặc dấu hỏi thường có nghĩa là phông chữ hay ứng dụng không hiển thị được nó.

Gửi 𒑚 trong chat có phù hợp không?

Thường là không. Với người đọc phổ thông, ⅓ hoặc 1/3 rõ hơn; 𒑚 phù hợp khi nội dung chính là chữ hình nêm hoặc cách ghi lịch sử.

Cách nhập 𒑚

Windows (Word)
Alt+XNhập 1245A, rồi nhấn Alt+X để được 𒑚.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform numeric sign one third dish”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1245a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒑚
CSS
\1245A
Nhập Unicode
Nhập U+1245A bằng chức năng Unicode của trình soạn thảo; tổ hợp phím tùy ứng dụng.
Hỗ trợ phông chữ
Nếu thấy ô vuông, hãy chọn phông chữ hỗ trợ Cuneiform Numbers and Punctuation.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒑚
HTML thập lục phân
𒑚
Nội dung CSS
content: "\1245A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%91%9A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu