fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𒊿

Ký hiệu chữ hình nêm Shen

Ký hiệu chữ hình nêm Shen

𒊿 được đọc là ŠEN nhưng không có một bản dịch tiếng Việt duy nhất: nó có thể xuất hiện trong từ chỉ đồ đựng hoặc biểu thị động từ tiếng Sumer có nghĩa là “tinh khiết, trong sáng” hay “làm cho tinh khiết”. Từ xung quanh giúp xác định nghĩa; dạng lặp cũng xuất hiện trong các văn bản nói về sự tinh khiết.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ŠEN · SU×A · SUXA
Tìm với
shen · shen chữ hình nêm · shen tiếng Sumer · ký hiệu shen
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𒊿 có nghĩa là gì

Ký hiệu có nhiều cách đọc; ngữ cảnh quyết định bản dịch.

𒊿 thường được chuyển tự là ŠEN: đây là cách các học giả ghi bằng chữ cái Latinh, không phải bản dịch tiếng Việt. Trong tiếng Sumer, ký hiệu này xuất hiện trong các từ chỉ đồ đựng và trong động từ šen, nghĩa là “tinh khiết, trong sáng” hoặc “làm cho tinh khiết”. Nghĩa liên quan đến sự tinh khiết được ghi nhận vào thời Kỳ triều đại sớm IIIb, một thời kỳ cổ ở Lưỡng Hà, và còn xuất hiện trong văn bản thuộc các thời Babylon cổ, Assyria giữa, Babylon giữa, Assyria mới và Babylon mới.

Ký hiệu chữ hình nêm có thể biểu thị cả một từ hoặc một âm tiết bên trong từ. 𒊿 xuất hiện trong nhiều ngữ cảnh từ vựng, chứ không phải như một biểu trưng đứng riêng.

Vì sao 𒊿 có nhiều cách dịch?

Cùng một dạng chữ viết có nhiều giá trị.

Danh sách ký hiệu ghi một số cách chuyển tự: šen, šin, šun, rug và dur₁₀. Đây là nhãn học thuật cho cách đọc, không phải bản dịch tự thân. Các danh sách từ, giống như từ điển, ghép mục từ tiếng Sumer với lời giải thích bằng tiếng Akkad: một từ tương đương trong tiếng Akkad, ngôn ngữ khác cũng được viết bằng chữ hình nêm. Mục từ về đồ đựng tương ứng với từ chỉ vạc; mục từ về sự tinh khiết tương ứng với từ có nghĩa là “tinh khiết” hoặc “sáng”.

SU×A là tên gọi học thuật cho một dạng ký hiệu ghép. Cách viết lặp 𒊿𒊿 được ghi nhận trong ngữ cảnh về sự tinh khiết và được đọc là šen-šen.

Làm thế nào để nhập 𒊿?

Dùng công cụ nhập Unicode hỗ trợ điểm mã này.

Nhập giá trị thập lục phân 122BF trong công cụ hỗ trợ Unicode; tổ hợp phím tùy thuộc vào hệ điều hành và ứng dụng.

Phông chữ quyết định hình dạng ký hiệu trên màn hình. Ô vuông hoặc khoảng trống thường có nghĩa là phông chữ không có ký tự này, chứ không phải ký hiệu có cách đọc khác.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Đứng riêng trong danh sách ký hiệu
ŠEN hoặc một nhãn học thuật khác về cách đọc; không có một từ tiếng Việt tương đương duy nhất.
Trong từ chỉ đồ đựng
Cái vạc, chảo, xô hoặc đồ đựng khác, tùy từ.
Trong động từ nói về sự tinh khiết
“Tinh khiết hoặc trong sáng” hay “làm cho tinh khiết”.

Ý tưởng kết hợp

1
šen-šen, cách viết lặp được ghi nhận trong ngữ cảnh về sự tinh khiết.

Câu hỏi thường gặp

1

𒊿 có phải là vòng shen của Ai Cập không?

Không. Vòng shen của Ai Cập cổ đại là một biểu tượng riêng gắn với ý nghĩa bao quanh và bảo vệ; 𒊿 là ký hiệu chữ hình nêm của Lưỡng Hà. Tên gọi được chuyển tự giống nhau không khiến chúng thành cùng một ký hiệu.

Cách nhập 𒊿

Windows (Word)
Alt+XNhập 122BF, rồi nhấn Alt+X để được 𒊿.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cuneiform sign shen”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 122bf, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𒊿
CSS
\122BF
Nhập Unicode
Nhập giá trị thập lục phân 122BF trong công cụ hỗ trợ Unicode; phím tắt tùy thuộc vào hệ điều hành và ứng dụng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𒊿
HTML thập lục phân
𒊿
Nội dung CSS
content: "\122BF";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%92%8A%BF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết cổ9.099 ký hiệu

Chữ hình nêm Sumero-Akkadian1.234 ký hiệu