fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞁟

Chữ u Kirin thường dạng chỉ số dưới

Chữ u Kirin thường dạng chỉ số dưới

48/63

𞁟 là chữ у Kirin ở dạng chỉ số dưới, được dùng trong ký hiệu âm vị học, tức cách phân tích âm lời nói bằng chữ viết, để thể hiện quan hệ giữa các âm. Chuẩn hóa văn bản NFKC chuyển nó thành у Kirin thông thường.

Ký hiệu văn bản

𞁟 có nghĩa là gì

Nó có thể biểu thị một archiphoneme trong ký hiệu Kirin. Đây là một phạm trù gồm các âm mất đi sự đối lập ở một vị trí nhất định; chẳng hạn trong tiếng Nga, /a/ và /o/ có thể nhập làm một trong âm tiết không nhấn. Dạng này xuất hiện trong một nghiên cứu năm 1973 về phương ngữ Ukraina; chú giải của hệ phiên âm xác định chính xác nhóm âm mà nó đại diện.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𞁟

Đang tải…

Câu hỏi thường gặp

1

Chuẩn hóa văn bản có giữ nguyên 𞁟 không?

Chỉ NFC giữ nguyên ký tự này. NFKC và NFKD, hai dạng chuẩn hóa tương thích, chuyển nó thành chữ у Kirin thông thường.

Cách gõ hoặc tìm 𞁟

Tìm với
archiphoneme · âm vị học · phiên âm · chỉ số dưới
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1E05F, rồi nhấn AltX để được 𞁟.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “cyrillic subscript small letter u”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1e05f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞁟
CSS
\1E05F
Microsoft Word (đã kiểm tra ngày 2026-09-28)
Nhập 1E05F rồi nhấn AltX. Nếu trước mã có các ký tự thập lục phân, hãy chọn riêng mã trước.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞁟
HTML thập lục phân
𞁟
Nội dung CSS
content: "\1E05F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%81%9F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết châu Âu1.468 ký hiệu

Chữ Kirin506 ký hiệu