fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⒋

Chữ số bốn có dấu chấm

Chữ số bốn có dấu chấm

44/159

⒋ đánh dấu mục thứ tư trong danh sách đánh số. Đây là dạng một ký tự được giữ lại để tương thích với các bộ ký tự Đông Á cũ, nơi những dạng như vậy được dùng làm dấu đầu dòng có số; định dạng danh sách trong văn bản phong phú cũng có thể đảm nhiệm chức năng này.

Ký hiệu văn bản

⒋ có nghĩa là gì

Nó mở đầu mục thứ tư.

Ở đầu dòng, nó hoạt động như dấu “4.” gọn trước nội dung mục; nếu đứng riêng, nó có thể trông như một dàn ý chưa hoàn chỉnh.

Vì sao ⒋ là một ký tự?

Nó giữ dấu đầu dòng có số trong một ký tự.

Unicode mô tả các dạng số có dấu chấm là ký hiệu tương thích bắt nguồn từ bộ ký tự Đông Á cũ và ban đầu được dùng làm dấu đầu dòng có số.

Một tài liệu làm việc của Unicode ghép ⒋ với mục thứ tư trong nhóm có tên “ARIB numbers period”, một tập hợp các dấu gồm số và dấu chấm.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

4. Vì sao dùng ⒋ thay vì 4.? ⒋ là một ký tự; 4. gồm hai ký tự văn bản thông thường nên dễ gõ hơn. Một số hệ thống văn bản chuyển nó thành “4.”.

Cách gõ hoặc tìm ⒋

Tìm với
⒋ · 4. · mục thứ tư · danh sách đánh số · ký hiệu danh sách · số 4 có dấu chấm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 248B, rồi nhấn AltX để được ⒋.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “digit four full stop”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 248b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⒋
CSS
\248B
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⒋
HTML thập lục phân
⒋
Nội dung CSS
content: "\248B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%92%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu