fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𛱑

Chữ U Duployan

Chữ U Duployan

𛱑 biểu thị nguyên âm U trong tốc ký Duployan, hệ thống ban đầu được xuất bản để viết tiếng Pháp thật nhanh. Nét chữ xoay để nối với phụ âm đứng trước. Sau đó, Duployan được điều chỉnh thành Chinuk pipa để viết tiếng Chinook Jargon và các ngôn ngữ bản địa khác ở British Columbia. Trong tốc ký Romania, ký hiệu này có cách đọc khác.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
U Duployan · Duployé · tốc ký Duployan · tốc ký tiếng Pháp · Chinuk pipa · tiếng Chinook Jargon · tốc ký tiếng Romania
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𛱑 có nghĩa là gì

Nó bắt đầu là tốc ký tiếng Pháp rồi trở thành một hệ chữ viết.

Émile Duployé xuất bản hệ tốc ký tiếng Pháp của mình vào năm 1860 để ghi chép nhanh. Trong giai đoạn 1890–91, nhà truyền giáo Jean-Marie Le Jeune điều chỉnh hệ thống này để viết tiếng Chinook Jargon và các ngôn ngữ bản địa ở vùng nội địa British Columbia. Chinuk pipa còn được dùng để viết văn bản đầy đủ, không chỉ ghi chú.

Vì sao 𛱑 xoay khi được nối với chữ khác?

Nguyên âm xoay theo nét đứng trước nó.

Trong Duployan, nguyên âm này xoay để thẳng hàng với phụ âm đi trước. Vì vậy, khi được nối liền, nó có thể hướng khác với ký tự đứng riêng.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2
Tốc ký Duployan tiếng Pháp
𛱑 biểu thị nguyên âm U.
Tốc ký Romania
𛱑 được gán cách đọc “en”.

Cách nhập 𛱑

Windows (Word)
Alt+XNhập 1BC51, rồi nhấn Alt+X để được 𛱑.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “duployan letter u”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1bc51, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𛱑
CSS
\1BC51
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𛱑
HTML thập lục phân
𛱑
Nội dung CSS
content: "\1BC51";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9B%B1%91
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Hệ chữ viết khác815 ký hiệu