fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ጘ

Âm tiết Ethiopic Gga

Âm tiết Ethiopic Gga

ጘ là dấu âm tiết trong chữ Ethiopic: ở các tiếng awngi, blin, qimant và xamtanga, âm đầu giống ng trong từ “người”, theo sau là một nguyên âm ngắn, thả lỏng. Đây là đơn vị chính tả nằm trong từ; trong một hệ chữ gurage Sebat Bet, dấu này thuộc dãy g được ngạc hóa. Chữ viết này phát triển từ hệ chữ phụ âm có nguồn gốc Nam Ả Rập thành hệ thống cũng đánh dấu nguyên âm.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
gga · geʽez · fidel · ŋ · ng · awngi · blin · qimant
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ጘ có nghĩa là gì

Âm đọc tùy thuộc vào ngôn ngữ. Các tiếng awngi, blin, qimant và xamtanga dùng ጘ cho một âm tiết bắt đầu bằng âm ng như trong “người”, sau đó là một nguyên âm ngắn, thả lỏng.

Trong chính tả gurage Sebat Bet, dấu này thuộc dãy g được ngạc hóa: khi phát âm g, nâng nhẹ phần giữa lưỡi về phía ngạc cứng, tạo thêm sắc thái y thoảng qua. Riêng tên “GGA” không cho biết cách đọc.

Chữ viết Ethiopic phát triển như thế nào?

Chữ viết này phát triển từ bảng chữ cái phụ âm Nam Ả Rập. Abjad cổ ghi phụ âm mà không đánh dấu mọi nguyên âm. Chữ Ethiopic có dạng rõ ràng xuất hiện trong các văn khắc từ thế kỷ thứ hai/thứ ba CN; đến thế kỷ thứ tư, dấu nguyên âm đã phát triển và tạo ra các dạng khác nhau cho phụ âm.

Ban đầu, chữ này dùng để viết Geʽez, một ngôn ngữ Semit ở vùng Sừng châu Phi; về sau, nó được điều chỉnh cho tiếng Amharic, Tigrinya, Tigre và các ngôn ngữ khác ở Ethiopia và Eritrea. ጘ là đơn vị chính tả trong một ngôn ngữ, vì vậy âm đọc tuân theo quy tắc viết của ngôn ngữ đó.

Dùng bàn phím Ethiopic đa ngôn ngữ

Trên bố cục GFF Ethiopic, gõ G viết hoa rồi đến e để nhập ጘ. Bố cục Amharic thông thường của GFF không có ký tự dành cho ngôn ngữ khác; chúng có trong bàn phím Unicode. Tài liệu bàn phím GFF yêu cầu phông Unicode hỗ trợ chữ Ethiopic.

Dùng trong chữ viết: ጘ là đơn vị chính tả nằm trong từ; ngôn ngữ quyết định âm đọc.

Chỉ riêng tên “GGA” không cho biết một ngôn ngữ phát âm ጘ ra sao.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ጘ

Windows (Word)
Alt+XNhập 1318, rồi nhấn Alt+X để được ጘ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable gga”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1318, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ጘ
CSS
\1318
Cách gõ ጘ
Trên bố cục GFF Ethiopic, gõ `G` viết hoa rồi đến `e`.
Bàn phím chỉ dành cho Amharic
GFF Amharic manual hướng dẫn nhập ጘ bằng bàn phím Unicode, không phải bố cục Amharic thông thường.
Nếu ký tự không hiển thị
Dùng phông Unicode hỗ trợ chữ Ethiopic; nhập từ bàn phím và hiển thị bằng phông là hai bước riêng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ጘ
HTML thập lục phân
ጘ
Nội dung CSS
content: "\1318";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8C%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu