fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ጊ

Âm tiết Ethiopia Gi

Âm tiết Ethiopia Gi

249/358

Để gõ ጊ, hãy chọn dạng nguyên âm i trong dãy ገ trên bố cục bàn phím chữ Ethiopia. Trong tiếng Amhara, Ge’ez, Tigrinya và Tigre, đây là ký hiệu âm tiết; âm chính xác tùy ngôn ngữ. Hệ chữ này phát triển từ một hệ chữ phụ âm cổ hơn, rồi được dùng để ghi chép văn bản Cơ Đốc bằng tiếng Ge’ez.

Ký hiệu văn bản

ጊ có nghĩa là gì

Chọn dạng nguyên âm i trong dãy ገ trên bố cục bàn phím chữ Ethiopia. Hệ chữ Ethiopia còn được gọi là fidel. Unicode không quy định một phím chung, nên cách gán phím tùy thuộc vào bố cục hoặc phương thức nhập.

ጊ có nghĩa là gì?

Đây là âm tiết có nguyên âm i trong dãy ገ. Dãy này giữ nguyên mẫu phụ âm và thay đổi dạng nguyên âm. Có thể hình dung âm này là một phụ âm g hữu thanh bật nhanh ở phía sau miệng, theo sau là nguyên âm i; cách phát âm chính xác tùy ngôn ngữ.

Có bằng chứng về chữ viết ở vùng Sừng châu Phi từ thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên. Đến thế kỷ thứ tư sau Công nguyên, dấu nguyên âm đã biến đổi một hệ chữ phụ âm cổ hơn, có liên hệ với chữ viết Nam Ả Rập, thành hệ chữ ghi âm tiết. Sau khi Cơ Đốc giáo bén rễ ở Aksum, vương quốc cổ tại Sừng châu Phi, hệ chữ này được dùng cho kinh sách và nghi lễ bằng tiếng Ge’ez; nó cũng được điều chỉnh cho tiếng Amhara, Tigrinya và Tigre.

Vì sao ጊ trông khác nhau ở các phông chữ?

Một âm tiết được mã hóa có thể có nhiều dạng chữ. Unicode cho phép các dạng nét chữ khác nhau của âm tiết Ethiopia, nên các phông chữ có thể vẽ cùng một ký tự theo cách khác nhau.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ጊ

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có ጊ

4

Cách gõ hoặc tìm ጊ

Còn gọi là
gi
Tìm với
fidel · Ge’ez · Amhara · Tigrinya · Tigre · bàn phím chữ Ethiopia
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 130A, rồi nhấn AltX để được ጊ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable gi”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 130a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ጊ
CSS
\130A
Bàn phím chữ Ethiopia
Chọn dãy ገ và dạng nguyên âm i. Cách gán phím tùy thuộc vào bố cục hoặc phương thức nhập.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ጊ
HTML thập lục phân
ጊ
Nội dung CSS
content: "\130A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8C%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu