ጊ có nghĩa là gì
Chọn dạng nguyên âm i trong dãy ገ trên bố cục bàn phím chữ Ethiopia. Hệ chữ Ethiopia còn được gọi là fidel. Unicode không quy định một phím chung, nên cách gán phím tùy thuộc vào bố cục hoặc phương thức nhập.
ጊ có nghĩa là gì?
Đây là âm tiết có nguyên âm i trong dãy ገ. Dãy này giữ nguyên mẫu phụ âm và thay đổi dạng nguyên âm. Có thể hình dung âm này là một phụ âm g hữu thanh bật nhanh ở phía sau miệng, theo sau là nguyên âm i; cách phát âm chính xác tùy ngôn ngữ.
Có bằng chứng về chữ viết ở vùng Sừng châu Phi từ thiên niên kỷ thứ nhất trước Công nguyên. Đến thế kỷ thứ tư sau Công nguyên, dấu nguyên âm đã biến đổi một hệ chữ phụ âm cổ hơn, có liên hệ với chữ viết Nam Ả Rập, thành hệ chữ ghi âm tiết. Sau khi Cơ Đốc giáo bén rễ ở Aksum, vương quốc cổ tại Sừng châu Phi, hệ chữ này được dùng cho kinh sách và nghi lễ bằng tiếng Ge’ez; nó cũng được điều chỉnh cho tiếng Amhara, Tigrinya và Tigre.
Vì sao ጊ trông khác nhau ở các phông chữ?
Một âm tiết được mã hóa có thể có nhiều dạng chữ. Unicode cho phép các dạng nét chữ khác nhau của âm tiết Ethiopia, nên các phông chữ có thể vẽ cùng một ký tự theo cách khác nhau.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ጊ
Đang tải…
Đừng nhầm với
1Bộ sưu tập có ጊ
4Cách gõ hoặc tìm ጊ
- Còn gọi là
- gi
- Tìm với
- fidel · Ge’ez · Amhara · Tigrinya · Tigre · bàn phím chữ Ethiopia
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ጊ\130AMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



