fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ኰ

Âm tiết chữ Ethiopia kwa

Âm tiết chữ Ethiopia kwa

Trong chữ viết Ethiopia, ኰ là âm tiết k tròn môi: phát âm k với môi tròn, rồi tiếp đến nguyên âm của ngôn ngữ đó. Ký tự này được dùng trong tiếng Amharic, Tigrè và Tigrigna; «kwa» chỉ là cách đọc gần đúng.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
kwa · kwə · kʷä · âm k tròn môi · Amharic · Tigrigna · Geʿez
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ኰ có nghĩa là gì

Cách đọc tùy thuộc vào ngôn ngữ và hệ thống chuyển tự.

Cách ghi âm Amharic viết kwə, với một nguyên âm cuối rất ngắn. Cách chuyển tự Geʿez, một ngôn ngữ Ethiopia cổ điển, viết kʷä; ký hiệu ʷ cho biết môi tròn.

Chữ viết Ethiopia phát triển từ chữ Nam Ả Rập dùng trong văn khắc, vốn không có dấu ghi nguyên âm. Bia khắc cho thấy một hệ chữ Ethiopia riêng biệt vào thế kỷ II/III CN; cách đánh dấu nguyên âm phát triển vào thế kỷ IV CN.

Cách nhập ኰ

Windows (Word)
Alt+XNhập 12B0, rồi nhấn Alt+X để được ኰ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable kwa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 12b0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ኰ
CSS
\12B0
Bàn phím Amharic
Dùng phương thức nhập Amharic hoặc Ethiopia. Một số bố cục kết hợp phím chữ Latin để tạo âm tiết; chuỗi phím cụ thể tùy thuộc vào bố cục đã cài đặt.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ኰ
HTML thập lục phân
ኰ
Nội dung CSS
content: "\12B0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%8A%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu