fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ⷋ

Ký hiệu âm tiết Ethiopia Kyaa

Ký hiệu âm tiết Ethiopia Kyaa

ⷋ ghi một âm tiết trong tiếng Chaha: âm k, gần như chữ c trong “cá”, với lưỡi nâng về phía vòm miệng, rồi đến nguyên âm a. Đây là một trong các chữ được bổ sung để viết những ngôn ngữ Gurage.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
kyaa · kya · Chaha · Gurage · Sebat Bet · Sebatbeit · k ngạc hóa
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ⷋ có nghĩa là gì

Đây là dạng mang nguyên âm a trong dãy k ngạc hóa của tiếng Chaha. Chaha là một ngôn ngữ Gurage; chữ này ghi một khác biệt phụ âm mà các chữ Ethiopia cổ hơn không thể hiện.

Các chữ Gurage ngạc hóa có liên quan xuất hiện trong ấn phẩm vào năm 1966. Tiêu chuẩn Ethiopia ES-781 chính thức công nhận bộ chữ Gurage vào năm 2002; các ký tự liên quan được đưa vào Unicode năm 2005. Tên gọi ban đầu “Sebatbeit” phản ánh các ấn phẩm tập trung vào biến thể Gurage Sebat Bet; tài liệu chính tả mô tả các chữ bổ sung là dùng chung cho Inor, Mesqan, Sebat Bet và Sodo. Qya, Xya và Gya là tên các dãy ngạc hóa liên quan dành cho những phụ âm khác, không phải cách viết thay thế cho ⷋ.

Cách nhập ⷋ

Windows (Word)
Alt+XNhập 2DCB, rồi nhấn Alt+X để được ⷋ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable kyaa”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 2dcb, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ⷋ
CSS
\2DCB
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ⷋ
HTML thập lục phân
ⷋ
Nội dung CSS
content: "\2DCB";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B7%8B
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu