fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ሌ

Âm tiết Ethiopic lee

Âm tiết Ethiopic lee

Bố cục GFF của Keyman cho tiếng Amhara tạo ra ሌ khi gõ l, rồi i, rồi e (2026-09-06); bố cục khác có thể khác. Trong fidel, tức chữ Ethiopic, ký tự này thuộc hàng phụ âm l; dạng nguyên âm thứ năm được đọc tùy theo ngôn ngữ và từ.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
fidel · chữ Ethiopic · bàn phím Ethiopic · Ge'ez · Amhara · Tigrinya · hàng l
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ሌ có nghĩa là gì

Trong bố cục GFF của Keyman cho tiếng Amhara, gõ l, rồi i, rồi e (2026-09-06).

Các phương thức nhập chữ Ethiopic khác có thể dùng chuỗi phím khác; hãy xem bảng hàng l của bố cục đang dùng.

ሌ có nghĩa là gì?

Đây là dạng nguyên âm thứ năm của hàng l trong chữ Ethiopic.

Mỗi dạng trong hàng l ghép cùng một phụ âm với một thứ tự nguyên âm khác nhau. Cách đọc chính xác của ሌ tùy thuộc vào ngôn ngữ và từ. Các dạng chữ Ethiopic được dùng cho tiếng Ge'ez cổ điển và để viết tiếng Amhara, Tigrinya và Tigre, với khác biệt riêng ở từng ngôn ngữ.

Chữ Ethiopic phát triển từ một hệ chữ phụ âm có nguồn gốc từ chữ Nam Ả Rập. Dạng được xác định rõ xuất hiện trong các bia khắc từ thế kỷ II/III sau Công nguyên; đến thế kỷ IV, hệ chữ này đã thành abugida, tức hệ chữ trong đó mỗi phụ âm có các dạng liên quan ứng với những nguyên âm khác nhau. Sự thay đổi đó tạo cho mỗi hàng phụ âm một chuỗi dạng nguyên âm có thứ tự, trong đó có ሌ. Bản thảo Ge'ez lưu giữ bối cảnh văn học cổ điển, còn tiếng Amhara, Tigrinya và Tigre dùng các dạng liên quan trong cách viết riêng.

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ሌ hiển thị thành hình vuông?

Nguyên nhân thường là phông chữ. ሌ là ký tự văn bản Ethiopic, nên ứng dụng hoặc thiết bị cần phông chữ hỗ trợ chữ này để hiển thị.

Cách nhập ሌ

Windows (Word)
Alt+XNhập 120C, rồi nhấn Alt+X để được ሌ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable lee”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 120c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ሌ
CSS
\120C
Keyman GFF cho tiếng Amhara
Trong bố cục đó, gõ l, rồi i, rồi e để tạo ሌ (2026-09-06).
Các bố cục phiên âm khác
Phương thức nhập có thể dùng chuỗi phím khác; hãy theo bảng hàng l của bố cục đang dùng.
Không hiển thị ký tự
Ô trống hoặc hình vuông thường có nghĩa là phông chữ hiện tại không hỗ trợ chữ Ethiopic.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ሌ
HTML thập lục phân
ሌ
Nội dung CSS
content: "\120C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%88%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu