ል có nghĩa là gì
Đây là dạng thứ sáu trong dãy chữ Ethiopic mang phụ âm l. Mỗi dãy ghép cùng một phụ âm với các nguyên âm khác nhau; ል nằm trong từ.
Những người định cư và thợ đẽo đá từ Nam Ả Rập, vùng Sana’a và Marib, đã đưa chữ Saba đến vùng Sừng châu Phi vào thế kỷ VIII TCN. Tính đến năm 2026, trang Axum ghi nhận Dakhanamo là chứng tích sớm nhất của bảng chữ cái Ethiopic. Khoảng thế kỷ IV SCN, dấu nguyên âm biến đổi bảng chữ cái phụ âm thành các dạng ghép phụ âm với nguyên âm, dùng trong bia khắc hoàng gia và văn bản tôn giáo bằng Ge’ez; Amhara và Tigrinya cũng dùng hệ chữ này.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ል
Đang tải…
Đừng nhầm với
2Bộ sưu tập có ል
5Cách gõ hoặc tìm ል
- Tìm với
- chữ fidel · tiếng Amhara · tiếng Tigrinya · Ge’ez · dãy chữ l Ethiopic · thứ tự thứ sáu
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ል\120DMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.








