fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ል

Âm tiết Ethiopic Le

Âm tiết Ethiopic Le

14/358

ል là dạng thứ sáu trong dãy chữ Ethiopic mang phụ âm l. Ký tự này xuất hiện trong từ Amhara, Tigrinya và Ge’ez; bảng chuyển tự của Amhara và Tigrinya ghi là le hoặc l.

Ký hiệu văn bản

ል có nghĩa là gì

Đây là dạng thứ sáu trong dãy chữ Ethiopic mang phụ âm l. Mỗi dãy ghép cùng một phụ âm với các nguyên âm khác nhau; ል nằm trong từ.

Những người định cư và thợ đẽo đá từ Nam Ả Rập, vùng Sana’a và Marib, đã đưa chữ Saba đến vùng Sừng châu Phi vào thế kỷ VIII TCN. Tính đến năm 2026, trang Axum ghi nhận Dakhanamo là chứng tích sớm nhất của bảng chữ cái Ethiopic. Khoảng thế kỷ IV SCN, dấu nguyên âm biến đổi bảng chữ cái phụ âm thành các dạng ghép phụ âm với nguyên âm, dùng trong bia khắc hoàng gia và văn bản tôn giáo bằng Ge’ez; Amhara và Tigrinya cũng dùng hệ chữ này.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ል

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Bộ sưu tập có ል

5

Cách gõ hoặc tìm ል

Tìm với
chữ fidel · tiếng Amhara · tiếng Tigrinya · Ge’ez · dãy chữ l Ethiopic · thứ tự thứ sáu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 120D, rồi nhấn AltX để được ል.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ethiopic syllable le”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 120d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ል
CSS
\120D
Cách nhập ል
Dùng bàn phím hỗ trợ chữ Ethiopic. Bố cục Amhara của Keyman, phiên bản 1.9.1, gán ል cho phím l.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ል
HTML thập lục phân
ል
Nội dung CSS
content: "\120D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%88%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết châu Phi2.275 ký hiệu