fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
。

Dấu chấm câu Nhật nửa chiều rộng

Dấu chấm câu Nhật nửa chiều rộng

97/225

。 kết thúc câu tiếng Nhật bằng dạng nửa chiều rộng của dấu chấm chuẩn, 。. Ký tự này chủ yếu còn trong văn bản cũ hoặc bị giới hạn độ rộng; văn xuôi tiếng Nhật thông thường dùng 。.

Ký hiệu văn bản

。 có nghĩa là gì

Nó kết thúc câu; dấu chấm chuẩn của tiếng Nhật là 。.

Ảnh hưởng phương Tây, tiểu thuyết và trường học đã giúp dấu câu Nhật phổ biến vào thế kỷ 19. Năm 1969, bộ ký tự Nhật JIS C 6220 mã hóa kana (ký hiệu âm tiết tiếng Nhật) và dấu câu bằng một byte cho mỗi ký tự, bao gồm cả 。. Unicode giữ lại ký tự này để tương thích với văn bản cũ trộn các ký tự có độ rộng khác nhau.

Dấu câu Nhật nửa chiều rộng không có kích thước màn hình cố định: phông chữ và bố cục có thể làm thay đổi khoảng cách.

Dấu câu trung tính; dạng hẹp thể hiện lựa chọn định dạng, không phải sắc thái.

Văn xuôi tiếng Nhật chuẩn dùng 。; 。 có thể trông như lỗi gõ.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có 。

18

Cách gõ hoặc tìm 。

Tìm với
dấu chấm tiếng Nhật · dấu câu Nhật nửa chiều rộng · JIS C 6220
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập FF61, rồi nhấn AltX để được 。.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “halfwidth ideographic full stop”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập ff61, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
。
CSS
\FF61
Google Japanese Input
Cài đặt cho phép chọn dấu câu đủ chiều rộng hoặc nửa chiều rộng và ghi nhớ lựa chọn trước đó.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
。
HTML thập lục phân
。
Nội dung CSS
content: "\FF61";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%BD%A1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu