fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
뒓

Âm tiết Hangul Dwelb

Âm tiết Hangul Dwelb

뒓 là một khối âm tiết Hangul, không phải một từ hoàn chỉnh. Từ tiếng Hàn có chứa âm tiết này quyết định nghĩa của nó. Unicode có thể lưu ký tự dưới dạng ba jamo (chữ cái Hangul) riêng biệt hoặc một khối ghép.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
dwelb · Hangul · jamo
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

뒓 có nghĩa là gì

Đứng riêng, âm tiết này không có nghĩa cố định. Từ tiếng Hàn chứa nó sẽ quyết định nghĩa.

Vua Sejong thiết kế Hangul để người đọc và viết tiếng Hàn dễ dàng hơn. Idu, gugyeol và hyangchal là những cách viết tiếng Hàn trước đó bằng chữ Hán. Biên niên sử Sejong nhắc đến Hangul vào năm 1443; cuốn sách Hunminjeongeum giải thích hệ chữ này vào năm 1446. Hangul từng được dùng song song với chữ Hán, trở thành chữ viết chính thức vào năm 1894, rồi mất vị thế đó sau khi Nhật sáp nhập Triều Tiên năm 1910; chính tả Hangul thống nhất được công bố vào năm 1933.

Vì sao chuẩn hóa 뒓?

Chuẩn hóa thay đổi cách lưu trữ, không thay đổi văn bản.

Unicode phân rã 뒓 thành ᄃ + ᅰ + ᆲ: phụ âm đầu, nguyên âm và cụm phụ âm cuối. Các jamo (chữ cái Hangul) này ghép lại thành một khối, và dấu xuống dòng không tách rời âm tiết.

Cách nhập 뒓

Windows (Word)
Alt+XNhập B493, rồi nhấn Alt+X để được 뒓.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable dwelb”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập b493, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
뒓
CSS
\B493
Nhập liệu tiếng Hàn
Trong bộ gõ tiếng Hàn, nhập ㄷ, ㅞ rồi đến cụm phụ âm cuối ㄼ; bộ gõ ghép chúng thành 뒓.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
뒓
HTML thập lục phân
뒓
Nội dung CSS
content: "\B493";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EB%92%93
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu