fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘳁

Ký tự 18CC1 trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự 18CC1 trong chữ Khitan nhỏ

450/471

𘳁 là một ký tự trong chữ Khitan nhỏ; tên Unicode của nó chỉ là mã định danh, không phải bản dịch. Hệ chữ này dùng để ghi tiếng Khitan; văn bản khắc còn tồn tại có niên đại chắc chắn sớm nhất là từ năm 1051. Ghi chép truyền thống cho rằng Yelü Diela tạo ra hệ chữ này, nhưng một nghiên cứu năm 2026 lập luận rằng việc chuẩn hóa diễn ra muộn hơn. Hình dạng chữ dựa trên chữ viết Trung Hoa, rồi chữ Jurchen về sau cũng theo mẫu Khitan. Chính quyền nhà Jin chấm dứt việc sử dụng các chữ viết Khitan vào năm 1191.

Ký hiệu văn bản

𘳁 có nghĩa là gì

𘳁 là một ký tự trong chữ Khitan nhỏ; tên Unicode của nó chỉ là mã định danh, không phải bản dịch. Hệ chữ này dùng để ghi tiếng Khitan; văn bản khắc còn tồn tại có niên đại chắc chắn sớm nhất là từ năm 1051. Ghi chép truyền thống cho rằng Yelü Diela tạo ra hệ chữ này, nhưng một nghiên cứu năm 2026 lập luận rằng việc chuẩn hóa diễn ra muộn hơn. Hình dạng chữ dựa trên chữ viết Trung Hoa, rồi chữ Jurchen về sau cũng theo mẫu Khitan. Chính quyền nhà Jin chấm dứt việc sử dụng các chữ viết Khitan vào năm 1191.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘳁

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘳁

Tìm với
chữ Khitan · chữ Khitan nhỏ · văn bản Khitan · chữ Kitan · tiếng Khitan
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18CC1, rồi nhấn AltX để được 𘳁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18cc1”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18cc1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘳁
CSS
\18CC1
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘳁
HTML thập lục phân
𘳁
Nội dung CSS
content: "\18CC1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%B3%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu