fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘳂

Ký tự 18CC2 trong chữ Khiết Đan nhỏ

Ký tự 18CC2 trong chữ Khiết Đan nhỏ

451/471

𘳂 là một ký tự trong chữ Khiết Đan nhỏ ở miền bắc Trung Quốc; tên Unicode cho biết mã điểm, không phải cách đọc. Hoàng tử Khiết Đan Yelü Diela phát triển hệ chữ này khoảng năm 925 để ghi tiếng Khiết Đan, dùng hình dạng chữ Hán và được cho là cũng chịu ảnh hưởng của chữ Uyghur. Những văn khắc cổ nhất có niên đại được biết đến là từ năm 1053; mộ táng và hiện vật cho thấy chữ này được dùng dưới các triều Liao và Jin. Chữ Nữ Chân tiếp thu các mẫu hình Khiết Đan; Unicode 17.0 mô tả chữ Khiết Đan nhỏ là chưa được giải đọc đầy đủ.

Ký hiệu văn bản

𘳂 có nghĩa là gì

𘳂 là một ký tự trong chữ Khiết Đan nhỏ ở miền bắc Trung Quốc; tên Unicode cho biết mã điểm, không phải cách đọc. Hoàng tử Khiết Đan Yelü Diela phát triển hệ chữ này khoảng năm 925 để ghi tiếng Khiết Đan, dùng hình dạng chữ Hán và được cho là cũng chịu ảnh hưởng của chữ Uyghur. Những văn khắc cổ nhất có niên đại được biết đến là từ năm 1053; mộ táng và hiện vật cho thấy chữ này được dùng dưới các triều Liao và Jin. Chữ Nữ Chân tiếp thu các mẫu hình Khiết Đan; Unicode 17.0 mô tả chữ Khiết Đan nhỏ là chưa được giải đọc đầy đủ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘳂

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘳂

Tìm với
khiết đan · khitan · 18cc2
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18CC2, rồi nhấn AltX để được 𘳂.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18cc2”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18cc2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘳂
CSS
\18CC2
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘳂
HTML thập lục phân
𘳂
Nội dung CSS
content: "\18CC2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%B3%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu