fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘳑

Ký tự 18CD1 trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự 18CD1 trong chữ Khitan nhỏ

466/471

Một danh mục chữ Khitan năm 2009 không ghi cách đọc hay nghĩa riêng cho 𘳑, nhưng ghi dạng 𘱛‍𘳑 là qudug. Chữ Khitan nhỏ được tạo ra khoảng năm 925 để ghi tiếng Khitan; các dấu ghi âm được ghép thành từ, và hệ chữ này cũng dùng dấu biểu thị cả từ. Chữ này được dùng bên cạnh chữ viết Trung Quốc dưới thời Liao và tiếp tục vào thời Jin, nơi người Nữ Chân dựa trên chữ Khitan và chữ Trung Quốc để tạo chữ viết của mình. Sau lệnh cấm năm 1191, việc nghiên cứu được nối lại khi các văn bia xuất hiện trở lại vào năm 1922.

Ký hiệu văn bản

𘳑 có nghĩa là gì

Một danh mục chữ Khitan năm 2009 không ghi cách đọc hay nghĩa riêng cho 𘳑, nhưng ghi dạng 𘱛‍𘳑 là qudug. Chữ Khitan nhỏ được tạo ra khoảng năm 925 để ghi tiếng Khitan; các dấu ghi âm được ghép thành từ, và hệ chữ này cũng dùng dấu biểu thị cả từ. Chữ này được dùng bên cạnh chữ viết Trung Quốc dưới thời Liao và tiếp tục vào thời Jin, nơi người Nữ Chân dựa trên chữ Khitan và chữ Trung Quốc để tạo chữ viết của mình. Sau lệnh cấm năm 1191, việc nghiên cứu được nối lại khi các văn bia xuất hiện trở lại vào năm 1922.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘳑

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘳑

Tìm với
khitan · chữ Khitan · chữ Khitan nhỏ · chữ viết Khitan · ký tự Khitan
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18CD1, rồi nhấn AltX để được 𘳑.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18cd1”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18cd1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘳑
CSS
\18CD1
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘳑
HTML thập lục phân
𘳑
Nội dung CSS
content: "\18CD1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%B3%91
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu