fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜹏

Mảnh chữ lớn: nét thân 2

Mảnh chữ lớn: nét thân 2

586/686

𜹏 là một phần của bộ ký tự lớn HP, một kiểu chữ dành cho thiết bị đầu cuối để tạo chữ phóng lớn. Riêng ký tự này chỉ là một phần của chữ; bộ ký tự ghép nhiều ô lại thành chữ hoàn chỉnh.

Ký hiệu văn bản

𜹏 có nghĩa là gì

Nó giúp ghép thành chữ tiêu đề cỡ lớn. HP 2640 là thiết bị đầu cuối máy tính, gồm màn hình và bàn phím để làm việc với máy tính, được giới thiệu vào năm 1974. Đến năm 1979, bộ ký tự lớn tùy chọn ghép chín ô liền nhau thành lưới 3 3 để tạo chữ có kích thước gấp ba lần bình thường.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𜹏

Tìm với
hp 2640 · bộ ký tự lớn hp · bộ ký tự cỡ lớn · phông chữ thiết bị đầu cuối · chữ tiêu đề cỡ lớn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CE4F, rồi nhấn AltX để được 𜹏.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “large type piece stem-2”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ce4f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜹏
CSS
\1CE4F
Nhập mã thập lục phân Unicode
Nhập 1CE4F bằng tính năng nhập mã thập lục phân Unicode của trình soạn thảo, nếu có; thiết bị đầu cuối HP dùng mã bộ ký tự riêng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜹏
HTML thập lục phân
𜹏
Nội dung CSS
content: "\1CE4F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B9%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu