fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𜸩

Nét thân cho chữ lớn

Nét thân cho chữ lớn

548/686

𜸩 là nét thân dọc trong bộ Large Character Set của HP 2640, dùng để vẽ các chữ cái phóng lớn. Đứng riêng, nó chỉ là một phần của ký tự.

Ký hiệu văn bản

𜸩 có nghĩa là gì

Nó chiếm một ô trong lưới 33 tạo thành chữ cái lớn.

Dòng thiết bị HP 2640 ra đời năm 1974. Bộ Large Character Set dùng để tạo tiêu đề cỡ lớn; tài liệu hướng dẫn thiết bị đầu cuối năm 1979 giải thích mỗi chữ gồm chín phần.

Đề xuất Unicode năm 2021 ánh xạ phần này tới vị trí 10 trong ROM Large của HP, tức chip nhớ lưu hình dạng ký tự; Unicode đưa nó vào làm ký tự văn bản riêng vào năm 2024. Cascadia Code bổ sung các phần này vào năm 2024; phông chữ không có hình dạng ký tự này có thể hiện ô vuông thay thế.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
Nghệ thuật văn bản được thiết kế: một cột nét thân dọc cho chữ cái lớn.

Cách gõ hoặc tìm 𜸩

Tìm với
hp 2640 · chữ lớn · văn bản lớn · phông thiết bị đầu cuối · nghệ thuật văn bản
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1CE29, rồi nhấn AltX để được 𜸩.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “large type piece stem”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ce29, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𜸩
CSS
\1CE29
HTML
Viết 𜸩 trong mã nguồn HTML để hiển thị ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𜸩
HTML thập lục phân
𜸩
Nội dung CSS
content: "\1CE29";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9C%B8%A9
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Máy tính đời cũ935 ký hiệu