fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ₑ

Chữ e Latin thường ở chỉ số dưới

Chữ e Latin thường ở chỉ số dưới

31/42

ₑ là chữ e ở chỉ số dưới dùng trong ký hiệu Ấn-Âu. Hₑ và hₑ biểu thị sự biến đổi chất lượng nguyên âm hoặc một nguyên âm yếu hơn; đây là ký tự riêng, không phải định dạng.

Ký hiệu văn bản

ₑ có nghĩa là gì

Nó biểu thị thông tin về nguyên âm trong ký hiệu Ấn-Âu.

Hₑ và hₑ dùng ₑ để chỉ ảnh hưởng của âm thanh hầu lên chất lượng nguyên âm hoặc một nguyên âm giảm, ít nổi bật hơn. Âm hầu là phụ âm được tái dựng cho một ngôn ngữ Ấn-Âu ở giai đoạn cổ hơn. Ngày 18 tháng 6 năm 2004, ủy ban kỹ thuật Unicode chấp nhận ₑ cùng bốn chữ cái chỉ số dưới khác để ghi các âm hầu Ấn-Âu.

ₑ chỉ là định dạng chỉ số dưới?

Không; đây là một ký tự văn bản riêng.

Định dạng có thể hạ thấp bất kỳ văn bản nào; ₑ vẫn là ký tự riêng trong văn bản thuần.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ₑ

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

2
Sự biến đổi nguyên âm do âm hầu hoặc nguyên âm giảm.
Cùng ký hiệu với chữ h thường.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ₑ có thể trông khác nhau?

Phông chữ làm thay đổi hình dạng; nếu không hỗ trợ ký tự, màn hình có thể hiện ký hiệu thay thế hoặc ô vuông.

Cách gõ hoặc tìm ₑ

Tìm với
e chỉ số dưới · hₑ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2091, rồi nhấn AltX để được ₑ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “latin subscript small letter e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2091, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ₑ
CSS
\2091
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ₑ
HTML thập lục phân
ₑ
Nội dung CSS
content: "\2091";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%82%91
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu