fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ꓰ

Chữ E của tiếng Lisu

Chữ E của tiếng Lisu

33/48

ꓰ là nguyên âm E trong chữ viết Lisu được phỏng theo các chữ cái Latin viết hoa. Hệ chữ này chỉ có một dạng chữ và từng được dùng trong văn bản tôn giáo, trường học và xuất bản.

Ký hiệu văn bản

ꓰ có nghĩa là gì

ꓰ là một nguyên âm Lisu trong hệ chữ viết dựa trên các dạng chữ Latin. Chữ Lisu cổ, còn gọi là chữ Fraser, hình thành trong khoảng từ 1908 đến 1914. Nhà truyền đạo người Karen Sara Ba Thaw đã cải biên hình dạng chữ Latin; nhà truyền giáo James O. Fraser và các mục sư Lisu sau đó chỉnh sửa hệ chữ.

Việc chuyển đổi chữ hoa và chữ thường có thể làm hỏng văn bản. Đến năm 2007, chữ Lisu cổ được dùng ở Trung Quốc để viết Kinh Thánh và thánh ca Cơ đốc, cũng như trong trường học, xuất bản, phát thanh và báo chí. Một mô tả năm 2018 về tiếng Lisu miền Trung ghi nhận cách viết khác dựa trên bính âm tiếng Trung, được người Lisu không theo Cơ đốc giáo ở Trung Quốc sử dụng nhiều.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ꓰ

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ꓰ

Tìm với
E trong chữ Fraser · E trong chữ Lisu cổ · phông chữ Lisu · bàn phím Lisu
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập A4F0, rồi nhấn AltX để được ꓰ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “lisu letter e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập a4f0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ꓰ
CSS
\A4F0
Phông chữ và bàn phím
Phông chữ có thể hiển thị ꓰ nhưng không cung cấp bàn phím. Hãy dùng phương thức nhập Lisu hoặc Unicode có trên thiết bị của bạn.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ꓰ
HTML thập lục phân
ꓰ
Nội dung CSS
content: "\A4F0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EA%93%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu